Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
消费价格指数
xiāo fèi jià gé zhǐ shù

chỉ số giá tiêu dùng CPI

Cụm từ
消费金融
xiāo fèi jīn róng

tài chính tiêu dùng

Cụm từ
消费品
xiāo fèi pǐn

hàng tiêu dùng

Cụm từ
消费器件
xiāo fèi qì jiàn

hàng tiêu dùng

Cụm từ
消费券
xiāo fèi quàn

phiếu giảm giá; phiếu mua hàng

Cụm từ
消费群
xiāo fèi qún

nhóm người tiêu dùng

Cụm từ
消费税
xiāo fèi shuì

thuế tiêu thụ; thuế bán hàng

Cụm từ
消费者
xiāo fèi zhě

người tiêu dùng

Cụm từ
消费者保护
xiāo fèi zhě bǎo hù

bảo vệ người tiêu dùng (pháp luật)

Cụm từ
消费资料
xiāo fèi zī liào

dữ liệu tiêu dùng; hàng tiêu dùng

Cụm từ
小粉
xiǎo fěn

tinh bột

Cụm từ
校风
xiào fēng

không khí của trường; học phong

Cụm từ
小凤头燕鸥
xiǎo fèng tóu yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mào nhỏ (Thalasseus bengalensis)

Cụm từ
小粉红
xiǎo fěn hóng

các bạn trẻ Trung Quốc theo chủ nghĩa dân tộc trên mạng

Cụm từ
孝服
xiào fú

quần áo tang

Cụm từ
小幅
xiǎo fú

với biên độ nhỏ; hơi (tăng hoặc giảm); (về tranh hoặc thư pháp) nhỏ

Cụm từ
小腹
xiǎo fù

phần bụng dưới; bụng dưới

Cụm từ
校服
xiào fú

đồng phục học sinh

Cụm từ
孝感
Xiào gǎn

Hiếu Cảm, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
小港
Xiǎo gǎng

quận Tiểu Cảng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ
小缸缸儿
xiǎo gāng gang r

cái ca nhỏ (ngôn ngữ trẻ em)

Cụm từ
小钢球
xiǎo gāng qiú

viên bi sắt; mảnh đạn

Cụm từ
小港区
Xiǎo gǎng qū

quận Tiểu Cảng của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], nam Đài Loan

Cụm từ
小钢珠
xiǎo gāng zhū

pachinko

Cụm từ
孝感市
Xiào gǎn shì

Thành phố Hiếu Cảm, cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
校歌
xiào gē

bài hát truyền thống của trường

Cụm từ
小恭
xiǎo gōng

(văn học) nước tiểu

Cụm từ
小公共
xiǎo gōng gòng

xe buýt nhỏ (dùng cho giao thông công cộng)

Cụm từ
小公主
xiǎo gōng zhǔ

nghĩa đen: công chúa nhỏ; bóng: cô gái được nuông chiều; phiên bản nữ của 小皇帝[xiao3 huang2 di4]

Cụm từ
小狗
xiǎo gǒu

chó con; cún

Cụm từ