Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Vua Hiếu Thành nước Triệu 趙國|赵国, trị vì 266-245 TCN
đồ ăn vặt; điểm tâm; Lượng từ: 家[jia1]
KOIKE Yuriko (1952-), chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, bộ trưởng quốc phòng năm 2008
Xích Bích Nhỏ, biệt danh của Bích Đàm 碧潭[Bi4 tan2], Tân Điếm, huyện Đài Bắc, Đài Loan
quán ăn vặt; phòng ăn; Lượng từ: 家[jia1]
cuộc chạm trán; xung đột; tranh chấp; va chạm
chú hề
cá hề; cá hải quỳ
loại bỏ; xóa bỏ
bệnh hen suyễn
Ogawa (họ Nhật Bản)
thuyền
bệnh hen suyễn
Công ước xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử chống lại phụ nữ
dùi; gậy trống
khử răng cưa (đồ họa máy tính)
tháng mười âm lịch; mùa hè ấm áp cuối thu; cây trồng vào cuối thu
làm rõ nghĩa
ngày trước đêm Giao thừa
hành lá; hành xanh; LT:把[ba3]
khôn vặt; thông minh những việc nhỏ nhặt; nhanh nhạy nhưng đầu óc nhỏ nhen
túi nhỏ
chuột túi Wallaby; chuột túi Pademelon
Tây Úc, bang của Úc
Tây Úc, bang của Úc
bom nhỏ (của bom chùm)
kali nitrat; diêm tiêu
hiếu thảo (đức hạnh Nho giáo); làm tròn bổn phận con cháu
con dao; Lượng từ: 把[ba3]
hòn đảo nhỏ