Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
sự giống nhau; tính tương tự
bài chanson (từ mượn)
điểm ảnh
chiên giòn
nước sốt tỏi; pesto
đi theo (ai đó); (kết hợp với 與|与[yu3] hoặc 和[he2]) đi cùng (ai đó); (nghĩa bóng) (một tình huống) gắn liền với (tình huống khác)
rau mùi
pha (trạng thái vật chất)
Thành phố cấp địa khu Tương Đàm ở Hồ Nam
phương ngữ địa phương
Thành phố cấp địa khu Tương Đàm, Hồ Nam
Huyện Tương Đàm ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam
thơm và ngọt; ngon giấc (ngủ)
chất khử mùi
hộp cát (phong cách Nhật Bản) trong trò chơi điện tử; liệu pháp chơi cát
hiểu ra; nhận ra; bị thuyết phục; nghĩ thông (một ý tưởng); vượt qua được
giống hệt; giống nhau
liên thông; kết nối; giao tiếp; đang giao tiếp; dung hòa
cùng tên; có cùng tên
(thông tục) ý tưởng; hi vọng
đồng ý với nhau; tâm đầu ý hợp
đập đầu; dập đầu mạnh xuống đất
sơ đồ pha (toán học); chân dung pha
quê hương; mảnh đất quê hương; quê nhà; địa phương (của một khu vực)
nữ tiên; nữ pháp sư
cổ phiếu rác
(địa hình) hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống xâm lược
quan huyện; huyện lệnh
đi dạo
nhân vật quyền quý; người xuất chúng; hoàng tộc; quý tộc; người tai to mặt lớn