Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
người nông thôn; chất phác; dân quê
tác phong nhà quê; tính tỉnh lẻ
nếp lõm (địa chất)
cùng nhau (văn học)
Champs Élysées
Đại lộ Champs-Élysées
tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
về phía tây nam
hướng tính
chữ tượng hình; một trong Lục Thư 六書|六书, phương pháp cấu thành chữ Hán; chữ Hán xuất phát từ hình vẽ; đôi khi gọi là chữ tượng hình
xe van (Đài Loan)
xe van (Đài Loan); cũng viết là 廂型車|厢型车[xiang1 xing2 che1]
chữ tượng hình
chữ tượng hình (một trong Lục Thư 六書|六书 của việc hình thành chữ Hán); chữ Hán xuất phát từ hình ảnh; đôi khi gọi là chữ tượng hình
lực hướng tâm; (nghĩa bóng) lực kết dính; sự gắn kết; tinh thần đồng đội
Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và dân tộc Miêu Tương Tây ở tây bắc Hồ Nam, thủ phủ là Cát Thủ 吉首[Ji2 shou3]
Thêu Hồ Nam, một trong bốn kiểu thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại kia là Tô Châu 蘇繡|苏绣[Su1 xiu4], Quảng Đông 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4] và Thục 蜀繡|蜀绣[Shu3 xiu4])
hương thơm
nấm hương (Lentinus edodes), một loại nấm ăn được
liệu pháp hương thơm
liệu pháp hương thơm (y học thay thế)
ngà voi; răng nanh voi
làm răng giả; hàm răng giả
Bờ Biển Ngà
tiệc; yến tiệc
thuốc lá; khói từ nhang đang cháy; LT:支[zhi1],條|条[tiao2]
quyến rũ; gợi tình; lãng mạn
được thiết lập vững chắc; chấp nhận do sử dụng lâu dài
trình bày được; đứng đắn; đạt chuẩn
hướng mặt trời; phơi nắng