Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
湘桥
Xiāng qiáo

quận Tương Kiều của thành phố Triều Châu 潮州市[Chao2 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
湘桥区
Xiāng qiáo Qū

Quận Tương Kiều của thành phố Triều Châu 潮州市[Chao2 zhou1 Shi4], Quảng Đông

Cụm từ
相切
xiāng qiē

(toán học) tiếp tuyến với nhau

Cụm từ
箱箧
xiāng qiè

hộp; rương

Cụm từ
想起来
xiǎng qi lai

nhớ ra; nhớ lại

Cụm từ
相亲
xiāng qīn

buổi hẹn hò giấu mặt; cuộc phỏng vấn sắp xếp để đánh giá đối tượng kết hôn (cách phát âm ở Đài Loan: [xiang4 qin1]); gắn bó sâu sắc với nhau

Cụm từ
乡亲
xiāng qīn

người đồng hương (cùng làng); người địa phương; dân làng; người dân quê nhà

Cụm từ
相轻
xiāng qīng

coi thường lẫn nhau

Cụm từ
详情
xiáng qíng

chi tiết; cụ thể

Cụm từ
乡情
xiāng qíng

nỗi nhớ nhà

Cụm từ
享清福
xiǎng qīng fú

sống an nhàn và thoải mái

Cụm từ
相亲角
xiāng qīn jiǎo

"góc mai mối", một buổi gặp gỡ trong công viên cho các bậc cha mẹ tìm kiếm bạn đời cho con trưởng thành của họ bằng cách kết nối với cha mẹ khác, những người đăng thông tin chi…

Cụm từ
象棋赛
xiàng qí sài

giải đấu cờ tướng

Cụm từ
相觑
xiāng qù

nhìn nhau

Cụm từ
乡曲
xiāng qū

làng quê xa xôi

Cụm từ
相劝
xiāng quàn

thuyết phục; khuyên bảo; khuyên nhủ

Cụm từ
项圈
xiàng quān

vòng cổ

Cụm từ
相认
xiāng rèn

biết nhau; công nhận; xác định; thừa nhận (một mối quan hệ cũ)

Cụm từ
乡人
xiāng rén

người trong làng; người cùng làng

Cụm từ
乡人子
xiāng rén zǐ

người trẻ cùng quê; người trẻ từ cùng làng

Cụm từ
向日葵
xiàng rì kuí

hoa hướng dương (Helianthus annuus)

Cụm từ
相容
xiāng róng

tương thích; nhất quán; chịu đựng (lẫn nhau)

Cụm từ
相容条件
xiāng róng tiáo jiàn

điều kiện để nhất quán

Cụm từ
香肉
xiāng ròu

(tiếng địa phương) thịt chó

Cụm từ
祥瑞
xiáng ruì

dấu hiệu cát tường

Cụm từ
相若
xiāng ruò

tương đương; có thể so sánh với

Cụm từ
相山
Xiàng shān

Xiangshan, một quận của thành phố Huaibei 淮北市[Huai2bei3 Shi4], An Huy

Cụm từ
象山
Xiàng shān

quận Tượng Sơn của thành phố Quế Lâm 桂林市[Gui4 lin2 shi4], Quảng Tây; huyện Tượng Sơn ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
向上
xiàng shàng

lên; trên; tiến lên; cố gắng cải thiện bản thân; tiến bộ

Cụm từ
香山公园
Xiāng shān Gōng yuán

Công viên Hương Sơn, Bắc Kinh

Cụm từ