Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
向外
xiàng wài

ra ngoài

Cụm từ
香碗豆
xiāng wǎn dòu

đậu thơm (Lathyrus odoratus)

Cụm từ
香豌豆
xiāng wān dòu

đậu hoa thơm (Lathyrus odoratus)

Cụm từ
向往
xiàng wǎng

khao khát; mong mỏi

Cụm từ
想望
xiǎng wàng

khao khát; mong ước; (văn học) ngưỡng mộ

Cụm từ
相望
xiāng wàng

nhìn nhau; đối mặt nhau

Cụm từ
相位
xiàng wèi

pha (sóng)

Cụm từ
相违
xiāng wéi

mâu thuẫn với (một ý kiến hoặc quan điểm,...); rời xa (các chuẩn mực hoặc tiêu chuẩn đã thiết lập,...)

Cụm từ
香味
xiāng wèi

hương thơm; hương vị; mùi thơm dễ chịu; LT:股[gu3]

Cụm từ
相位差
xiàng wèi chā

độ lệch pha

Cụm từ
响尾蛇
xiǎng wěi shé

rắn đuôi chuông

Cụm từ
香吻
xiāng wěn

nụ hôn

Cụm từ
向西
xiàng xī

về phía tây

Cụm từ
湘西
Xiāng xī

Châu tự trị Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]; phía tây Hồ Nam

Cụm từ
相吸
xiāng xī

hấp dẫn lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện); hút lẫn nhau

Cụm từ
详细
xiáng xì

chi tiết; cụ thể; tỉ mỉ

Cụm từ
向下
xiàng xià

xuống; hướng xuống

Cụm từ
乡下
xiāng xia

nông thôn; khu vực nông thôn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
乡下佬
xiāng xia lǎo

người nhà quê; quê mùa

Cụm từ
象限
xiàng xiàn

phần tư (trong hình học tọa độ)

Cụm từ
香腺
xiāng xiàn

tuyến nước hoa; tuyến xạ hương

Cụm từ
想像
xiǎng xiàng

tưởng tượng; mường tượng; sự tưởng tượng

Cụm từ
想象
xiǎng xiàng

tưởng tượng; hình dung; trí tưởng tượng

Cụm từ
湘乡
Xiāng xiāng

Tương Hương, thành phố cấp huyện ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam

Cụm từ
相像
xiāng xiàng

giống nhau; tương tự; tương đồng

Cụm từ
相向
xiāng xiàng

đối mặt nhau; mặt đối mặt

Cụm từ
想想看
xiǎng xiǎng kàn

nghĩ về điều đó

Cụm từ
想像力
xiǎng xiàng lì

khả năng tưởng tượng; sự tưởng tượng

Cụm từ
想象力
xiǎng xiàng lì

trí tưởng tượng

Cụm từ
湘乡市
Xiāng xiāng shì

Tương Hương, thành phố cấp huyện ở Tương Đàm 湘潭[Xiang1 tan2], Hồ Nam

Cụm từ