Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
giao nhau (ví dụ: giao thông); cắt nhau; kết bạn
góc pha
so sánh
nông thôn
quả chuối; LT: 枝[zhi1], 根[gen1], 個|个[ge4], 把[ba3]
người chuối (vỏ vàng, ruột trắng); thuật ngữ hơi miệt thị người Trung dùng cho người Mỹ gốc Á đã đồng hóa; người có ngoại hình châu Á nhưng phong cách phương Tây
cây cao su
số giao (toán học)
người phụ nữ đẹp
hợp nhất; liên kết; gia nhập; đan xen
giải thích chi tiết; đáp án chi tiết; lời giải đầy đủ (cho một bài toán)
gần; tương tự
thấu đáo và chi tiết; toàn diện; chi tiết tỉ mỉ đầy đủ
mạ vàng; khảm vàng
gáy
gia vị; chất điều vị; hương liệu; nước sốt; tinh chất
toàn diện; tỉ mỉ, không sót
Kịch Tương (Hồ Nam)
gặp gỡ cùng nhau; tụ họp
khoảng cách xa; cách nhau một khoảng nhất định
một loại hình opera phổ biến ở miền nam Phúc Kiến và Đài Loan
Quân đội Hồ Nam, lực lượng không chính quy được thành lập vào những năm 1850 để chống lại cuộc nổi dậy Thái Bình Thiên Quốc
vượt qua (cú sốc, mất mát,...); không nghĩ mãi về những điều khó chịu; chấp nhận tình huống và tiếp tục
nhìn nhau; nhìn kỹ; nhìn nhận
thiết đãi khách
người hành hương Phật giáo; người thờ cúng Phật giáo
không gian pha (toán học, phương trình vi phân thường)
kẹo cao su
khung ảnh
luôn luôn (trước đây)