Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
sả (Cymbopogon flexuosus)
citronellol (hóa học)
phân tích giấc mơ (để bói toán)
chi tiết; tỉ mỉ
bói toán dựa trên khuôn mặt của đối tượng
hưởng danh tiếng
thầy bói
ngưỡng mộ
về chiều
bằng gỗ sồi
mục; dự án; sự kiện (thể thao); Lượng từ: 個|个[ge4]
gỗ trầm hương
quản lý dự án
trang nghiêm; chỉnh tề; đáng vẻ; phiên âm Đài Loan [xiang4 mo2 xiang4 yang4]
Chanel (tên thương hiệu)
không tệ chút nào; khá ấn tượng
về phía nam
túi thơm
hưởng thọ đến tuổi
nhớ; nhớ nhung; nhớ mong gặp lại
huyện Xiangning ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
huyện Xiangning ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
cung điện ngầm của quỷ, ví dụ: Asgard trong thần thoại Scandinavia
(văn học) cha tôi đã khuất
giới hạn số lượng khách hàng có thể mua
la bàn
quả thanh yên (Citrus medica); bưởi
phù hợp; xứng đôi
cặp đôi; phù hợp với nhau
vật phù hợp; thú cưng hợp với chủ