Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
箱根
Xiāng gēn

Hakone, thành phố ở bờ đông Nhật Bản, tây nam Tokyo

Cụm từ
香根草
xiāng gēn cǎo

cỏ hương bài (Vetiveria zizanoides)

Cụm từ
相公
xiàng gong

ông chủ; công tử; trai trẻ; người hành nghề mại dâm nam; tiểu quan; người chơi mạt chược bị loại vì vô tình lấy sai số quân bài; (cách gọi chồng thời xưa) chồng

Cụm từ
箱鼓
xiāng gǔ

cajón (nhạc cụ)

Cụm từ
香菇
xiāng gū

nấm hương (Lentinus edodes), một loại nấm ăn được

Cụm từ
香菰
xiāng gū

biến thể của 香菇[xiang1 gu1]

Cụm từ
香瓜
xiāng guā

dưa lưới

Cụm từ
相关
xiāng guān

liên quan; tương ứng; thích hợp; có quan hệ với nhau; (thống kê) tương quan

Cụm từ
乡贯
xiāng guàn

quê quán; nơi tổ tiên; quê quán đăng ký

Cụm từ
祥光
xiáng guāng

ánh sáng cát tường

Cụm từ
相关性
xiāng guān xìng

sự tương quan

Cụm từ
香桂
xiāng guì

xem 桂皮[gui4 pi2], quế Trung Quốc

Cụm từ
香闺
xiāng guī

phòng riêng của phụ nữ

Cụm từ
湘桂运河
Xiāng Guì Yùn hé

Kênh đào Hồ Nam-Quảng Tây, tên khác của Linh Cù 靈渠|灵渠[Ling2 qu2], kênh đào ở huyện Hưng An 興安|兴安[Xing1 an1], Quảng Tây

Cụm từ
享国
xiǎng guó

trị vì

Cụm từ
相国
xiàng guó

tể tướng (thời Trung Quốc cổ đại)

Cụm từ
象海豹
xiàng hǎi bào

hải cẩu voi

Cụm từ
相好
xiāng hǎo

thân mật; bạn thân; tình nhân

Cụm từ
相合
xiāng hé

phù hợp với; khớp với; tương thích với

Cụm từ
祥和
xiáng hé

cát tường và hòa bình

Cụm từ
详和
xiáng hé

thanh thản; bình tĩnh

Cụm từ
香河
Xiāng hé

huyện Xianghe ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
向何处
xiàng hé chù

đi đâu

Cụm từ
香河县
Xiāng hé xiàn

huyện Tương Hòa, Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
向后
xiàng hòu

lùi lại

Cụm từ
向后翻腾
xiàng hòu fān téng

cuộn nhào lộn về phía sau

Cụm từ
相互
xiāng hù

lẫn nhau; tương hỗ

Cụm từ
像话
xiàng huà

đúng mực

Cụm từ
象话
xiàng huà

biến thể của 像話|像话[xiang4 hua4]

Cụm từ
香滑
xiāng huá

mềm mịn

Cụm từ