Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
香花
xiāng huā

hoa thơm; bóng: có lợi (về tác phẩm nghệ thuật, v.v.)

Cụm từ
镶黄旗
Xiāng huáng qí

Kỳ viền vàng hoặc Hövööt Shar khoshuu ở Xilingol League 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
相互保证毁灭
xiāng hù bǎo zhèng huǐ miè

hủy diệt bảo đảm lẫn nhau

Cụm từ
相互关系
xiāng hù guān xì

mối quan hệ tương hỗ

Cụm từ
相会
xiāng huì

gặp gỡ cùng nhau

Cụm từ
翔回
xiáng huí

bay vòng (trên trời)

Cụm từ
香会
xiāng huì

đoàn hành hương

Cụm từ
相互兼容
xiāng hù jiān róng

tương thích lẫn nhau

Cụm từ
向火
xiàng huǒ

sưởi ấm gần lửa

Cụm từ
香火
xiāng huǒ

đốt nhang trước đền; cháy hương

Cụm từ
香火不绝
xiāng huǒ bù jué

dòng người hành hương không dứt

Cụm từ
香火鼎盛
xiāng huǒ dǐng shèng

(ngôi đền) đông nghịt người thờ cúng

Cụm từ
香火钱
xiāng huǒ qián

tiền quyên góp cho đền chùa

Cụm từ
相互作用
xiāng hù zuò yòng

tương tác; sự tương tác; sự tác động lẫn nhau

Cụm từ
相继
xiāng jì

liên tiếp; theo sát

Cụm từ
香几
xiāng jī

bàn nhỏ để đặt lư hương

Cụm từ
想家
xiǎng jiā

nhớ nhà

Cụm từ
相加
xiāng jiā

cộng lại (các số); (nghĩa bóng) kết hợp lại (nhiều thứ cùng loại, ví dụ: kỹ năng)

Cụm từ
相架
xiàng jià

khung hình

Cụm từ
象甲
xiàng jiǎ

bọ vòi voi; bọ mũi dài

Cụm từ
向家坝
Xiàng jiā bà

Đập Xiangjiaba, Vân Nam, địa điểm của trạm thủy điện

Cụm từ
想见
xiǎng jiàn

suy ra; suy luận

Cụm từ
相见
xiāng jiàn

gặp nhau; gặp trực tiếp

Cụm từ
相间
xiāng jiàn

luân phiên; theo sau nhau

Cụm từ
详见
xiáng jiàn

xem thêm chi tiết tại

Cụm từ
乡间
xiāng jiān

ở nông thôn; nông thôn; thuộc về đồng quê

Cụm từ
响箭
xiǎng jiàn

mũi tên reo (dùng thời cổ đại làm tín hiệu)

Cụm từ
湘江
Xiāng jiāng

sông Tương ở tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
降将
xiáng jiàng

tướng địch đầu hàng

Cụm từ
橡胶
xiàng jiāo

cao su

Cụm từ