Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hoa thơm; bóng: có lợi (về tác phẩm nghệ thuật, v.v.)
Kỳ viền vàng hoặc Hövööt Shar khoshuu ở Xilingol League 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
hủy diệt bảo đảm lẫn nhau
mối quan hệ tương hỗ
gặp gỡ cùng nhau
bay vòng (trên trời)
đoàn hành hương
tương thích lẫn nhau
sưởi ấm gần lửa
đốt nhang trước đền; cháy hương
dòng người hành hương không dứt
(ngôi đền) đông nghịt người thờ cúng
tiền quyên góp cho đền chùa
tương tác; sự tương tác; sự tác động lẫn nhau
liên tiếp; theo sát
bàn nhỏ để đặt lư hương
nhớ nhà
cộng lại (các số); (nghĩa bóng) kết hợp lại (nhiều thứ cùng loại, ví dụ: kỹ năng)
khung hình
bọ vòi voi; bọ mũi dài
Đập Xiangjiaba, Vân Nam, địa điểm của trạm thủy điện
suy ra; suy luận
gặp nhau; gặp trực tiếp
luân phiên; theo sau nhau
xem thêm chi tiết tại
ở nông thôn; nông thôn; thuộc về đồng quê
mũi tên reo (dùng thời cổ đại làm tín hiệu)
sông Tương ở tỉnh Hồ Nam
tướng địch đầu hàng
cao su