Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lên tinh thần; lấy can đảm
nhạc cụ thuộc họ vĩ cầm (violin, viola, cello hoặc contrabass); LT:把[ba3]
cầu hôn
đề xuất
cầu hôn
rút (tiền); lấy (hành lý gửi); chiết xuất; tinh chế
(máy tính) nâng cao đặc quyền
sợ hãi, lo sợ
thăng chức và bổ nhiệm
nhận ra; sự nhận ra
suy nhược
dễ bị ốm; yếu ớt; sức khỏe yếu
chuyển ai đó ra xét xử; đưa ai đó ra thẩm vấn
làm tỉnh táo; cảnh giác; cẩn thận; chất kích thích cải thiện hiệu suất tinh thần; thuốc tỉnh táo; thuốc chống ngủ
đóng thế; thay thế; người đóng thế; diễn viên đóng thế; người thế tội; người chịu trận; làm thay cho người khác
khóc thét; hú
thăng chức (lên vị trí cao hơn); nâng; kéo lên; (bóng) nâng cao; cải thiện
chất kích thích; thuốc kích thích; thuốc chống ngủ
diễn viên thay thế (đặc biệt trong cảnh đánh nhau hoặc pha nguy hiểm); diễn viên đóng thế
chỉ ra; nhắc nhở (ai đó về điều gì); gợi ý; mẹo; nhắc nhở; thông báo
đề thơ (thường ứng khẩu) lên tranh, quạt, bát sứ, v.v. như một tác phẩm thư pháp; bài thơ được đề
đặc điểm
(của chữ viết) hình thức; phong cách (chữ thảo, chữ in, v.v.); (của tác phẩm văn học) hình thức; phong cách; thể loại
rận cơ thể
xuất trình (hối phiếu) để chấp nhận (thương mại)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét Tickell (Turdus unicolor)
xuất trình (hối phiếu, v.v.) để thanh toán
bán cổ phiếu theo kiểu bậc thang
tiếng bíp
tay cầm