Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
厅堂
tīng táng

phòng lớn

Cụm từ
亭亭玉立
tíng tíng yù lì

mảnh mai và thanh lịch (của phụ nữ)

Cụm từ
听筒
tīng tǒng

ống nghe điện thoại; tai nghe; ống tai nghe; ống nghe tai nghe; ống nghe (ống nghe y tế)

Cụm từ
听头
tīng tóu

một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")

Cụm từ
庭外
tíng wài

ngoài tòa (dàn xếp)

Cụm từ
廷尉
tíng wèi

Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]

Cụm từ
听闻
tīng wén

nghe; nghe điều gì đó; nghe tin

Cụm từ
亭午
tíng wǔ

(văn học) buổi trưa

Cụm từ
停息
tíng xī

dừng; ngừng

Cụm từ
听戏
tīng xì

xem opera; xem diễn

Cụm từ
停下
tíng xià

dừng lại

Cụm từ
停下来
tíng xià lái

dừng lại

Cụm từ
汀线
tīng xiàn

đường nét do sóng tạo ra trên bãi biển

Cụm từ
听小骨
tīng xiǎo gǔ

các xương nhỏ (ở tai giữa); ba xương nhỏ, hoạt động như đòn bẩy để khuếch đại âm thanh, gồm: xương bàn đạp 鐙骨|镫骨, xương đe 砧骨, xương búa 錘骨|锤骨

Cụm từ
停歇
tíng xiē

dừng để nghỉ ngơi

Cụm từ
听写
tīng xiě

(của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai

Cụm từ
听信
tīng xìn

nghe thông tin; nhận được tin; tin vào điều mình nghe

Cụm từ
停薪留职
tíng xīn liú zhí

nghỉ không lương bảo lưu chức vụ

Cụm từ
庭训
tíng xùn

dạy dỗ trong gia đình; giáo dục từ cha

Cụm từ
挺腰
tǐng yāo

giữ thẳng lưng; ưỡn lưng

Cụm từ
停业
tíng yè

ngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn); đóng cửa

Cụm từ
停用
tíng yòng

ngừng sử dụng; tạm ngưng; ngừng hẳn; vô hiệu hóa

Cụm từ
听友
tīng yǒu

thính giả (của chương trình radio, v.v.)

Cụm từ
听阈
tīng yù

ngưỡng nghe được

Cụm từ
庭园
tíng yuán

vườn hoa

Cụm từ
庭院
tíng yuàn

sân

Cụm từ
停战
tíng zhàn

ngừng bắn; ngừng chiến; đình chiến; hưu chiến

Cụm từ
停站
tíng zhàn

trạm dừng xe buýt

Cụm từ
亭长
tíng zhǎng

chức quan thời cổ đại

Cụm từ
庭长
tíng zhǎng

thẩm phán chủ tọa

Cụm từ