Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
phòng lớn
mảnh mai và thanh lịch (của phụ nữ)
ống nghe điện thoại; tai nghe; ống tai nghe; ống nghe tai nghe; ống nghe (ống nghe y tế)
một lon (từ mượn từ tiếng Anh "tin")
ngoài tòa (dàn xếp)
Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
nghe; nghe điều gì đó; nghe tin
(văn học) buổi trưa
dừng; ngừng
xem opera; xem diễn
dừng lại
dừng lại
đường nét do sóng tạo ra trên bãi biển
các xương nhỏ (ở tai giữa); ba xương nhỏ, hoạt động như đòn bẩy để khuếch đại âm thanh, gồm: xương bàn đạp 鐙骨|镫骨, xương đe 砧骨, xương búa 錘骨|锤骨
dừng để nghỉ ngơi
(của học sinh) viết chính tả; bài chính tả; (âm nhạc) chép lại bằng tai
nghe thông tin; nhận được tin; tin vào điều mình nghe
nghỉ không lương bảo lưu chức vụ
dạy dỗ trong gia đình; giáo dục từ cha
giữ thẳng lưng; ưỡn lưng
ngừng kinh doanh (tạm thời hoặc vĩnh viễn); đóng cửa
ngừng sử dụng; tạm ngưng; ngừng hẳn; vô hiệu hóa
thính giả (của chương trình radio, v.v.)
ngưỡng nghe được
vườn hoa
sân
ngừng bắn; ngừng chiến; đình chiến; hưu chiến
trạm dừng xe buýt
chức quan thời cổ đại
thẩm phán chủ tọa