Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
trưởng sở của chính quyền tỉnh Trung Quốc
Ngày Đình Chiến
người nghe; thành viên khán giả
buổi điều trần (lập pháp)
ống nghe
dừng; tạm dừng; ngừng lại
đình trệ; đứng yên; bị sa lầy
đình chỉ công tác
thẳng; dựng thẳng; làm thẳng lưng; giữ thẳng
thái độ mặc kệ
khán giả; thính giả
bãi cạn; hòn đảo nhỏ trong dòng suối
dừng; ngừng; ngưng
đứng vững; giữ vững lập trường (trước nghịch cảnh hoặc đau đớn)
bãi cát nhỏ; cù lao trong dòng nước
đình, tạ
đặt mình vào vị trí của người khác; nghĩ cho người khác
trình báo yêu cầu bồi thường (thiệt hại, v.v.)
hắt xì
đá bóng; (nghĩa bóng) trốn tránh trách nhiệm; đùn đẩy trách nhiệm
thể chất; vóc dáng
nhắc đến; nói đến; nhấc lên; nhặt lên; kích thích; nêu lên (một chủ đề, vật nặng, nắm đấm, tinh thần, v.v.)
khóc; lệ rơi
dời lên ngày sớm hơn; làm gì đó trước thời hạn; trước thời hạn
viết tiêu đề của cuốn sách lên nhãn
khoang cơ thể; thể xoang (sinh học)
"nổ sớm" (bom nguyên tử kích nổ sai); kích nổ sớm
bỏ phiếu sớm
cầm tay; theo nghĩa bóng: nuôi dưỡng; ấp ủ; dạy dỗ; hỗ trợ
khởi tố ai đó