Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(thể thao bóng) bóng chết
vùng chết; điểm mù
chết
xe dẫn động bốn bánh; 4x4
riêng tư; cá nhân; giữa người với người; người mà ai đó có quan hệ cá nhân thân thiết; thành viên của phe phái
Bè lũ bốn tên: Giang Thanh 江青[Jiang1 Qing1], Trương Xuân Kiều 張春橋|张春桥[Zhang1 Chun1 qiao2], Diêu Văn Nguyên 姚文元[Yao2 Wen2 yuan2], Vương Hồng Văn 王洪文[Wang2 Hong2 wen2], là kẻ chịu…
(trò chơi) giả lập máy chủ; máy chủ riêng
khóa riêng (trong mã hóa)
Yokkaichi, thành phố ở tỉnh Mie, Nhật Bản
Yokkaichi, thành phố ở tỉnh Mie, Nhật Bản
vải nhung
phân tán; tản ra mọi hướng
chạy tán loạn khắp nơi
chiến đấu giáp lá cà; đánh nhau quyết liệt
thương vong; người chết và bị thương
thương vong (của một tai nạn); người chết và bị thương
toả ra khắp nơi
Năm 6, năm Tỵ (ví dụ, 2001)
nhân vật thần thoại (như Thần Chết) phụ trách lấy đi linh hồn của người qua đời; (bóng) cái chết
cúng tế thần linh
bốn thanh điệu của Trung Quốc trung đại: thanh ngang 平聲|平声, thanh lên 上聲|上声, thanh đi 去聲|去声 và thanh nhập 入聲|入声; bốn thanh điệu của tiếng Quan Thoại tiêu chuẩn hiện đại
sống hoặc chết; (sự kiện) nguy kịch
Tứ Diệu Đế (Phật giáo); xem thêm 四諦|四谛[si4 di4] và 苦集滅道|苦集灭道[ku3 ji2 mie4 dao4]
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy Ấn Độ (Cuculus micropterus)
đời sống riêng tư
con ngoài giá thú (nam); con hoang; con yêu
con ngoài giá thú; con hoang; con yêu
(toán) làm tròn lên hoặc xuống; làm tròn số
bốn mươi; 40
bốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]