Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
四面体
sì miàn tǐ

hình tứ diện

Cụm từ
寺庙
sì miào

đền; chùa; miếu

Cụm từ
四民
sì mín

"tứ dân" của Trung Quốc cổ đại, tức là sĩ, nông, công, thương

Cụm từ
嘶鸣
sī míng

ngựa hí; kêu hí

Cụm từ
思明
Sī míng

Siming, một quận của Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
死命
sǐ mìng

số phận; chết; tuyệt vọng

Cụm từ
思明区
Sī míng Qū

Siming, một quận của Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
斯密约瑟
Sī mì Yuē sè

Joseph Smith, Jr. (1805-1844), người sáng lập phong trào Thánh Hữu Ngày Sau

Cụm từ
斯摩棱斯克
Sī mó léng sī kè

Smolensk (thành phố Nga)

Cụm từ
思谋
sī móu

suy xét; suy nghĩ trong đầu

Cụm từ
思慕
sī mù

tưởng nhớ ai đó; nghĩ về với sự kính trọng

Cụm từ
私募
sī mù

chào bán riêng lẻ (đầu tư)

Cụm từ
私募基金
sī mù jī jīn

quỹ đầu tư tư nhân; quỹ chào bán riêng lẻ (ví dụ: quỹ phòng hộ)

Cụm từ
司南
sī nán

la bàn cổ của Trung Quốc

Cụm từ
思南
Sī nán

Tư Nam, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2 ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
死难
sǐ nàn

chết do tai nạn; chết vì chính nghĩa

Cụm từ
私囊
sī náng

túi riêng của mình

Cụm từ
丝囊
sī náng

ống quay tơ

Cụm từ
思南县
Sī nán Xiàn

Sinan, một huyện ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
死难者
sǐ nàn zhě

nạn nhân của tai nạn; thương vong; liệt sĩ vì nước

Cụm từ
思念
sī niàn

nhớ đến; nhớ mong; nhớ

Cụm từ
私酿
sī niàng

nấu rượu lậu

Cụm từ
斯诺
Sī nuò

Snow (tên); Edgar Snow (1905-1972), nhà báo người Mỹ, đưa tin từ Trung Quốc 1928-1941, tác giả của "Ngôi sao đỏ trên bầu trời Trung Quốc"

Cụm từ
斯诺登
Sī nuò dēng

Edward Snowden (1983-), người tố giác chương trình giám sát của Mỹ

Cụm từ
斯诺克
sī nuò kè

snooker (từ mượn)

Cụm từ
肆虐
sì nüè

tàn phá

Cụm từ
丝盘虫
sī pán chóng

Trichoplax adhaerens (sinh học)

Cụm từ
四旁
sì páng

khu vực lân cận

Cụm từ
斯帕斯基
Sī pà sī jī

Spassky (tên)

Cụm từ
斯佩耳特小麦
sī pèi ěr tè xiǎo mài

đại mạch spelt (Triticum spelta) (từ mượn)

Cụm từ