Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
to lớn; khổng lồ
chấp nhận được; đạt yêu cầu; chính đáng; (một hành động) có lý
có thể được xem là; có thể nói hoặc trả lời; xứng đáng được nhắc đến
thỏa thuận; đồng ý về
thuyết phục
tán chuyện đông tây; nói về đủ thứ
cách nói; cách diễn đạt; công thức; phiên bản của một sự kiện; tuyên bố; lý thuyết; giả thuyết; diễn giải
nói nhảm; nói bậy
gió bấc
chế nhạo; nói lời chế giễu; nói mỉa
Gió bấc lạnh căm
thuyết phục; làm cho tin; nghĩ cho thông; phiên âm tại Đài Loan [shui4 fu2]
sức thuyết phục
làm ngay không chần chừ
thành tựu lớn; tác phẩm vĩ đại; thành công rực rỡ
(thực vật) quả nang
trĩu quả; phì nhiêu (cây cối); nhiều thành tựu nổi bật
đi đến thỏa thuận; hoàn thành đàm phán
hòa giải; dàn xếp; gặp gỡ để bàn bạc
nói; trò chuyện; buôn chuyện; kể chuyện; từ ngữ
không giữ lời; hứa mà không làm
nói dối; kể điều không thật
kẻ nói dối
làm như đã hứa; giữ đúng lời; thực hiện lời hứa; nói là làm
giữ lời hứa; nói là làm
hứa phải giữ lời
thuyết giáo
làm cho (ai đó) khóc (bằng lời nói gay gắt)
thành thật mà nói; nói thật; thẳng thắn
có tiếng nói cuối cùng; là người phụ trách