Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
硕大无朋
shuò dà wú péng

to lớn; khổng lồ

Cụm từ
说得过去
shuō de guò qù

chấp nhận được; đạt yêu cầu; chính đáng; (một hành động) có lý

Cụm từ
说得上
shuō de shàng

có thể được xem là; có thể nói hoặc trả lời; xứng đáng được nhắc đến

Cụm từ
说定
shuō dìng

thỏa thuận; đồng ý về

Cụm từ
说动
shuō dòng

thuyết phục

Cụm từ
说东道西
shuō dōng dào xī

tán chuyện đông tây; nói về đủ thứ

Cụm từ
说法
shuō fa

cách nói; cách diễn đạt; công thức; phiên bản của một sự kiện; tuyên bố; lý thuyết; giả thuyết; diễn giải

Cụm từ
说废话
shuō fèi huà

nói nhảm; nói bậy

Cụm từ
朔风
shuò fēng

gió bấc

Cụm từ
说风凉话
shuō fēng liáng huà

chế nhạo; nói lời chế giễu; nói mỉa

Cụm từ
朔风凛冽
shuò fēng lǐn liè

Gió bấc lạnh căm

Cụm từ
说服
shuō fú

thuyết phục; làm cho tin; nghĩ cho thông; phiên âm tại Đài Loan [shui4 fu2]

Cụm từ
说服力
shuō fú lì

sức thuyết phục

Cụm từ
说干就干
shuō gàn jiù gàn

làm ngay không chần chừ

Cụm từ
硕果
shuò guǒ

thành tựu lớn; tác phẩm vĩ đại; thành công rực rỡ

Cụm từ
蒴果
shuò guǒ

(thực vật) quả nang

Cụm từ
硕果累累
shuò guǒ lěi lěi

trĩu quả; phì nhiêu (cây cối); nhiều thành tựu nổi bật

Cụm từ
说好
shuō hǎo

đi đến thỏa thuận; hoàn thành đàm phán

Cụm từ
说合
shuō hé

hòa giải; dàn xếp; gặp gỡ để bàn bạc

Cụm từ
说话
shuō huà

nói; trò chuyện; buôn chuyện; kể chuyện; từ ngữ

Cụm từ
说话不当话
shuō huà bù dàng huà

không giữ lời; hứa mà không làm

Cụm từ
说谎
shuō huǎng

nói dối; kể điều không thật

Cụm từ
说谎者
shuō huǎng zhě

kẻ nói dối

Cụm từ
说话算话
shuō huà suàn huà

làm như đã hứa; giữ đúng lời; thực hiện lời hứa; nói là làm

Cụm từ
说话算数
shuō huà suàn shù

giữ lời hứa; nói là làm

Cụm từ
说话要算数
shuō huà yào suàn shù

hứa phải giữ lời

Cụm từ
说教
shuō jiào

thuyết giáo

Cụm từ
说哭
shuō kū

làm cho (ai đó) khóc (bằng lời nói gay gắt)

Cụm từ
说老实话
shuō lǎo shi huà

thành thật mà nói; nói thật; thẳng thắn

Cụm từ
说了算
shuō le suàn

có tiếng nói cuối cùng; là người phụ trách

Cụm từ