Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Thuyết Văn Giải Tự, từ điển chữ Hán thời Hán với 10.516 mục, do Từ Thận 許慎|许慎[Xu3 Shen4] biên soạn vào thế kỷ 2
Chú giải Thuyết Văn Giải Tự (1815) của Đoàn Ngọc Tài 段玉裁[Duan4 Yu4 cai2]
tán gẫu; bàn tán
nói chuyện và cười; đùa giỡn; trêu chọc
kỳ lạ thay; thật kỳ lạ; lạ mà nói
sau tất cả; cuối cùng thì
trăng mới; ngày mùng một âm lịch
"Thuyết Nhạc Toàn Truyện", tiểu sử Nhạc Phi, danh tướng và nhà yêu nước triều Tống 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]
nói thật; thành thật; thực ra
nói cho vui; đùa giỡn; giỡn chơi
biến thể er hoá của 說著玩|说着玩[shuo1 zhe5 wan2]
nói trúng; phán đoán chính xác
Thành phố cấp địa khu Shuozhou ở Sơn Tây 山西
Thành phố cấp địa khu Shuozhou ở Sơn Tây 山西
khoe khoang
bìa sách; áo bìa sách
vỏ cây
khoai tây chiên giòn
bia tiệt trùng
bài phê bình sách; thông báo sách
biến thể er hoá của 書皮|书皮[shu1 pi2]
thím; bác gái của chồng; vợ của em trai cha chồng
quả nho Jaboticaba; cây nho Brazil
vợ lẽ
thời gian nghỉ hè
nhiệt (mùa hè)
trên cây; sống trên cây
thở phào nhẹ nhõm; lấy lại hơi thở; xả cơn giận
Thư Kỳ (1976-), nữ diễn viên Đài Loan
dựng lên (lều trại, v.v.); vểnh lên (tai); nhướng lên (lông mày); giơ lên (ngón tay cái); lật lên (cổ áo); (chim) xù lông