说定
thỏa thuận; đồng ý về
thỏa thuận; đồng ý về
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi đến thỏa thuận; hoàn thành đàm phán
›说媒shuō méilàm mối
›说客shuì kè(cổ) cố vấn chính trị du hành; (nghĩa bóng) người vận động hành lang; người trung gian; người phát ngôn…
›说实话shuō shí huànói thật; thật ra; thẳng thắn
›说嘴shuō zuǐkhoe khoang
›说岳全传Shuō Yuè Quán zhuàn"Thuyết Nhạc Toàn Truyện", tiểu sử Nhạc Phi, danh tướng và nhà yêu nước triều Tống 岳飛|岳飞[Yue4 Fei1]
›说唱shuō chàngnói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như 彈詞|弹词[tan2 ci2] và 相聲|相声[xiang4 sheng5]; (âm nhạc) rap
›说帖shuō tiěbản ghi nhớ; ghi chú (tức văn bản viết)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.