Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
硕丽
shuò lì

to lớn và đẹp đẽ

Cụm từ
说理
shuō lǐ

lý luận; tranh luận một cách logic

Cụm từ
说溜嘴
shuō liū zuǐ

lỡ lời

Cụm từ
说漏嘴
shuō lòu zuǐ

lỡ miệng; để lộ

Cụm từ
说媒
shuō méi

làm mối

Cụm từ
说明
shuō míng

giải thích; minh họa; chỉ ra; cho thấy; chứng minh; hướng dẫn; chú thích; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
说明会
shuō míng huì

cuộc họp thông tin

Cụm từ
说明书
shuō míng shū

sách hướng dẫn kỹ thuật; (quyển) chỉ dẫn; tóm tắt (vở kịch hoặc bộ phim); bản mô tả (bằng sáng chế); LT:本[ben3]

Cụm từ
说破
shuō pò

vạch trần; tiết lộ

Cụm từ
说起
shuō qǐ

đề cập; nói đến (một chủ đề); về; liên quan đến

Cụm từ
说亲
shuō qīn

làm mối

Cụm từ
说情
shuō qíng

xin giúp; biện hộ cho người khác

Cụm từ
说七说八
shuō qī shuō bā

sau tất cả

Cụm từ
朔日
shuò rì

ngày đầu tiên của tháng âm lịch

Cụm từ
说上
shuō shàng

nói

Cụm từ
硕士
shuò shì

bằng thạc sĩ; người có bằng thạc sĩ; người học rộng

Cụm từ
说实话
shuō shí huà

nói thật; thật ra; thẳng thắn

Cụm từ
硕士生
shuò shì shēng

sinh viên học thạc sĩ

Cụm từ
硕士学位
shuò shì xué wèi

bằng thạc sĩ

Cụm từ
说是一回事,而做又是另外一回事
shuō shì yī huí shì , ér zuò yòu shì lìng wài yī huí shì

xem 說是一回事,做又是另外一回事|说是一回事,做又是另外一回事[shuo1 shi4 yi1 hui2 shi4 , zuo4 you4 shi4 ling4 wai4 yi1 hui2 shi4]

Cụm từ
说书
shuō shū

nghệ thuật dân gian kể chuyện có đệm nhạc

Cụm từ
烁烁
shuò shuò

lung linh; lấp lánh

Cụm từ
说说
shuō shuo

nói gì đó

Cụm từ
说说而已
shuō shuō ér yǐ

không nghiêm túc; chỉ là nói chơi

Cụm từ
说死
shuō sǐ

nói một cách chắc chắn; cam kết (về một đề xuất)

Cụm từ
说帖
shuō tiě

bản ghi nhớ; ghi chú (tức văn bản viết)

Cụm từ
说通
shuō tōng

làm cho ai hiểu; thuyết phục

Cụm từ
朔望
shuò wàng

trăng mới; ngày mùng một âm lịch

Cụm từ
朔望潮
shuò wàng cháo

triều cường (triều lớn nhất, vào trăng mới hoặc trăng tròn)

Cụm từ
说文
Shuō wén

xem 說文解字|说文解字[Shuo1 wen2 Jie3 zi4]

Cụm từ