Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
顺应不良
shùn yìng bù liáng

không thể thích ứng; không thể điều chỉnh

Cụm từ
顺应天时
shùn yìng tiān shí

thuận theo tự nhiên và thời tiết (y học cổ truyền)

Cụm từ
顺义区
Shùn yì Qū

Thuận Nghĩa, một quận của Bắc Kinh

Cụm từ
顺着
shùn zhe

theo; dõi theo; dọc theo

Cụm từ
顺治
Shùn zhì

niên hiệu của hoàng đế thứ hai nhà Thanh (1644-1662)

Cụm từ
顺治帝
Shùn zhì dì

Phúc Lâm Hoàng đế Thuận Trị (1638-1662), hoàng đế thứ hai nhà Thanh, trị vì 1644-1662

Cụm từ
顺子
shùn zi

một sảnh (poker, mạt chược)

Cụm từ
顺嘴
shùn zuǐ

đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)

Cụm từ
顺嘴儿
shùn zuǐ r

đọc trôi chảy (văn bản); thốt ra (không suy nghĩ); hợp khẩu vị (món ăn)

Cụm từ
说白了
shuō bái le

nói thẳng

Cụm từ
说部
shuō bù

(cổ) tác phẩm văn học, bao gồm tiểu thuyết, vở kịch, v.v

Cụm từ
说不出
shuō bu chū

không thể nói

Cụm từ
说不出话来
shuō bù chū huà lái

cạn lời

Cụm từ
说不得
shuō bu de

không thể nhắc đến; không thể nói ra; phải; không thể không

Cụm từ
说不定
shuō bu dìng

không thể nói chắc; có lẽ

Cụm từ
说不过去
shuō bu guò qù

không thể biện minh; không thể chấp nhận được

Cụm từ
说不上
shuō bu shàng

không thể nói; không đáng nhắc đến

Cụm từ
说不通
shuō bù tōng

không có lý

Cụm từ
说不准
shuō bù zhǔn

không thể nói; không thể nói chính xác

Cụm từ
说曹操,曹操到
shuō Cáo Cāo , Cáo Cāo dào

xem 說曹操曹操就到|说曹操曹操就到[shuo1 Cao2 Cao1 Cao2 Cao1 jiu4 dao4]

Cụm từ
说曹操曹操就到
shuō Cáo Cāo Cáo Cāo jiù dào

nghĩa đen: nhắc Tào Tháo, Tào Tháo đến; nghĩa bóng: nhắc đến ai là người đó xuất hiện

Cụm từ
说唱
shuō chàng

nói và hát, như trong các hình thức kể chuyện như 彈詞|弹词[tan2 ci2] và 相聲|相声[xiang4 sheng5]; (âm nhạc) rap

Cụm từ
朔城
Shuò chéng

quận Shuocheng của thành phố Shuozhou 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
朔城区
Shuò chéng qū

quận Shuocheng của thành phố Shuozhou 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
说出
shuō chū

nói ra; tuyên bố (quan điểm của mình)

Cụm từ
说辞
shuō cí

lời biện bạch; cớ; bài nói; thuyết phục

Cụm từ
硕大
shuò dà

to; lớn; khổng lồ

Cụm từ
说到
shuō dào

nói về; nhắc đến; (giới từ) còn về

Cụm từ
说道
shuō dao

thảo luận; lý do (đằng sau điều gì)

Cụm từ
说到底
shuō dào dǐ

xét cho cùng; cuối cùng

Cụm từ