Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lên học (một trường cấp cao hơn)
San Salvador, thủ đô của El Salvador
chưa chín; chát; không thành thạo hoàn toàn; hơi run
khu đèn đỏ
tăng lữ cao cấp
quyền sinh sát; quyền lực tối cao
lòng tốt cao cả; (cách gọi tôn kính cho mẹ của ai đó)
(nhân viên) được thăng chức lên; (học sinh) lên lớp (cao hơn) ở trường
cách xưng hô của cận thần hoặc đại thần dành cho Hoàng đế đương triều
thuật ngữ phong kiến ca ngợi người cai trị, vua hoặc hoàng đế; thuật ngữ chung cho thánh nhân thời xưa; thuật ngữ chỉ Thiên Chúa trong Thái Bình Thiên Quốc 太平天國|太平天国; Chúa Thánh…
sinh sôi nảy nở không ngừng
Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống (lễ Kitô giáo mừng Chúa Thánh Thần)
Lễ Ngũ Tuần
giá tăng; thị trường tăng trưởng
gây rắc rối
thời kỳ hưng thịnh; thời kỳ phồn vinh; thời đại hoàng kim
dịp trọng đại
đơn giản hóa vấn đề; đỡ rắc rối
các tỉnh và thành phố
Bí tích thánh lễ; nghi thức Kitô giáo (đặc biệt là Công giáo); cũng gọi là 聖禮|圣礼 trong đạo Tin Lành
thánh ca
danh tiếng và quyền lực; thanh thế; ảnh hưởng; đà; phong thế
thạch cao CaSO4·2(H2O); thạch cao
canxi oxit CaO; vôi sống
người mới; bàn tay mới; người mới làm công việc
thần y; bác sĩ tài giỏi; người thực hành rất lành nghề
không quen; lạ lẫm; mất thuần thục; không quen thuộc
hưng thịnh rồi suy tàn; thăng trầm
nước chưa đun sôi
nước thánh