Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
què
(tiếng địa phương) cãi nhau; tranh cãi
không yên; bất ổn; bất an; rối bời; bồn chồn; lo lắng
bồn chồn; không yên ổn
có ý đồ xấu
không rành đời; không thạo việc đời
lấp khoảng trống (ví dụ: khoảng trống kiến thức hoặc chỗ trống trong bố cục in ấn); thêm nhận xét bổ sung; phần đệm (trong báo chí hoặc tạp chí)
nỗi oan không được giải; quyền lợi không được phục hồi; sự sai trái chưa được sửa chữa
làm bù; làm để bù cho việc trước đó chưa làm; xin lại (tài liệu, thẻ bị mất,...)
báo cáo sau sự kiện; báo cáo bổ sung; đáp lại ân huệ
không bão hòa
axit béo không bão hòa
không chuẩn bị; mất cảnh giác
không cần; không phải; cũng không nhất thiết
không giống
bất tiện; không thích hợp; không phù hợp; thiếu tiền mặt
không đổi; không thay đổi; (toán) bất biến
giá cố định; giá không đổi
đại lượng bất biến; bất biến (toán)
tư bản bất biến
không chuẩn; không đúng; (cách nói) kém; tệ (không đúng phát âm hoặc cách dùng)
không né tránh khó khăn hay nguy hiểm; xem nhẹ khó khăn và nguy hiểm
bộ binh; binh sĩ đi bộ; lính bộ binh; lính bộ
không cần thiết; không cần
vải và lụa; vải bông và lụa
vải, lụa, đậu và ngũ cốc; đồ ăn và quần áo; nhu yếu phẩm hàng ngày
từng bước; mọi bước
thăng tiến từng bước; tăng dần dần; ngày càng đi lên
tiến từng bước vững chắc; củng cố từng bước
bất tài; Tôi (khiêm tốn)