Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Boxing ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
dạng sóng
người hay thay đổi; không kiên định
huyện Boxing ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông
bóc lột; sự bóc lột
uyên bác; học rộng
giai cấp bóc lột (trong lý thuyết Marx)
kẻ bóc lột (lao động)
học vấn uyên thâm
huyện Boyang, tên cũ của huyện Poyang 鄱陽縣|鄱阳县[Po2 yang2 xian4] ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
sàng sẩy
bỏ bê cha mẹ nhưng lại tổ chức tang lễ linh đình; đạo đức giả khi sắp xếp đám tang xa hoa sau khi đối xử tệ bạc với cha mẹ
huyện Boyang, tên cũ của huyện Poyang 鄱陽縣|鄱阳县[Po2 yang2 xian4] ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
huyện Boye ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
huyện Boye ở Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc
các trò chơi (như cờ, xúc xắc, v.v.); cờ bạc; cuộc thi
sửa cho đúng (bằng văn bản) lỗi hoặc quan niệm sai lầm của ai đó
Bạc Nhất Ba (1908-2007), chính trị gia hàng đầu của Trung Quốc, từng phục vụ trong Quốc vụ viện từ những năm 1950 đến 1980 cùng với Đặng Tiểu Bình
Boyle (tên); Robert Boyle (1627-91), nhà khoa học và nhà hóa học tiên phong người Anh và Ireland
Robert Boyle (1627-1691), nhà hóa học người Anh
Bá Ấp Khảo, con trai trưởng của Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2] và là anh của Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2], người sáng lập triều đại nhà Chu 周朝[Zhou1 chao2] trong lịch…
lý thuyết trò chơi
truyền phát; phát sóng
rung ngắn (âm nhạc)
phát sóng một bộ phim; phát trên truyền hình
phát thanh viên; người dẫn chương trình
Boise, Idaho
phê duyệt kinh phí
nghĩa đen: bạn blog
lớp dầu mỏng