Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cái chổi
sao chổi; người mang vận xui; xúi quẩy
dọn dẹp; dọn sạch; xóa bỏ; quét sạch
máy quét dọn
tái lập trật tự khắp thiên hạ
(quân sự) càn quét; trấn áp; tiêu diệt
xem 掃堂腿|扫堂腿[sao3tang2tui3]
quét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy; chạm mức thấp nhất mọi thời đại
Tăng quét dọn, nhà sư vô danh quản lý thư viện Thiếu Lâm (trong tiểu thuyết "Thiên long bát bộ" 天龍八部|天龙八部[Tian1 long2 Ba1 Bu4] của Kim Dung); (ví von) người có tài năng phi…
sự náo động; ồn ào; LT:陣|阵[zhen4]; trở nên bồn chồn
trấn áp hoạt động phi pháp; đấu tranh chống tội phạm có tổ chức
lời tục tĩu; nói chuyện dâm ô
chiến dịch chống khiêu dâm
bài trừ khiêu dâm và ấn phẩm trái phép
chiến dịch chống nội dung khiêu dâm
đi mua sắm thỏa thích; mua số lượng lớn
người đàn bà lẳng lơ; đĩ
làm phiền; quấy rối
quét đường; đi vận động (bầu cử, bán hàng, v.v.)
(văn học) nhà thơ; người văn học
trò chơi dò mìn (trò chơi máy tính)
tàu quét mìn
tàu quét mìn
náo động; bạo loạn; gây náo động
kẻ bạo loạn
Saul (tên); vua trong Kinh Thánh khoảng năm 1000 TCN
con lừa nghịch ngợm (lóng)
quét mã QR hoặc mã vạch
xoá mù chữ
vẽ lông mày