Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(phương ngữ) thịt băm hoặc thịt thái hạt lựu (trong món ăn)
làm loạn vô lý
xì hơi (lốp xe); bị xẹp (lốp xe); trút giận
Thatcher (tên); Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1979-1990
Bà Thatcher; Nam tước Thatcher hoặc Margaret Thatcher (1925-2013), chính trị gia bảo thủ Anh, thủ tướng 1979-1990
xem 沙琪瑪|沙琪玛[sha1 qi2 ma3]
đột nhiên
tiếng gió thổi
tiếng gió thổi; âm thanh gió rít hoặc lao xao (của gió trong cây, biển cả, v.v.)
Đế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)
Đế chế Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 SCN)
buông tay; từ bỏ
(nghĩa bóng) quân át chủ bài
anh hùng; dũng cảm
rải nước
xe tưới nước
máy tưới nước
SARS; Hội chứng hô hấp cấp tính nặng
SARS (Hội chứng hô hấp cấp tính nặng)
Tỉnh Saskatchewan, Canada
Thành phố Saskatoon, Saskatchewan, Canada
Jean-Paul Sartre (1905-1980), nhà triết học hiện sinh và tiểu thuyết gia người Pháp
chạy tháo thân; chạy biến
tự do và thoải mái; tự nhiên; không gò bó
Sông Sava, chảy qua Đông Nam Âu
quăng lưới
sashimi (từ mượn)
Dãy núi Sayan, trên biên giới Nga và Mông Cổ
(tiếng địa phương) chuồn đi; vội vã bỏ chạy; chạy biến; mau chóng rời đi
cư xử tệ hại; gây rối loạn