Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
清苦
qīng kǔ

nghèo nhưng liêm khiết; nghèo khổ và giản dị; khắc khổ; giản dị

Cụm từ
轻快
qīng kuài

nhanh nhẹ; nhanh nhẹn; hoạt bát; dẻo dai; thoải mái; thư thái; linh hoạt; vui tươi

Cụm từ
请款
qǐng kuǎn

yêu cầu thanh toán (hoặc hoàn trả); lập hóa đơn

Cụm từ
情况
qíng kuàng

hoàn cảnh; tình hình; tình huống; LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]

Cụm từ
轻狂
qīng kuáng

ngông cuồng

Cụm từ
罄匮
qìng kuì

đã dùng hết; kiệt quệ

Cụm từ
青睐
qīng lài

(nghĩa đen) dõi theo; (nghĩa bóng) tỏ ra hứng thú; sự chú ý (thiện chí); sự ưu ái

Cụm từ
情郎
qíng láng

bạn trai; tình nhân (của một phụ nữ)

Cụm từ
晴朗
qíng lǎng

trời nắng và không mây

Cụm từ
清朗
qīng lǎng

trong sáng và sáng sủa; không mây phủ; trong trẻo và vang vọng (giọng nói); rõ ràng và sinh động (tường thuật)

Cụm từ
倾力
qīng lì

dốc hết sức

Cụm từ
情理
qíng lǐ

lý lẽ; lẽ phải

Cụm từ
清理
qīng lǐ

dọn dẹp; sắp xếp; xử lý

Cụm từ
清丽
qīng lì

(văn chương, phong cảnh, phụ nữ, v.v.) duyên dáng; tao nhã; quyến rũ; xinh đẹp

Cụm từ
清廉
qīng lián

liêm khiết; không tham nhũng

Cụm từ
清亮
qīng liang

trong trẻo

Cụm từ
清凉
qīng liáng

mát; làm mát; (quần áo) hở hang

Cụm từ
轻量级
qīng liàng jí

hạng nhẹ (đấm bốc v.v.)

Cụm từ
清凉油
qīng liáng yóu

dầu xoa dịu; dầu balm

Cụm từ
清理队伍
qīng lǐ duì wǔ

thanh lọc hàng ngũ

Cụm từ
清零
qīng líng

khôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu; cài đặt lại (ví dụ: đồng hồ đo quãng đường); làm trống (tài khoản ngân hàng); xóa sổ (một căn bệnh); (tin học) xóa bộ nhớ; xóa dữ liệu…

Cụm từ
蜻蛉
qīng líng

con chuồn chuồn kim; côn trùng cánh ren

Cụm từ
请领
qǐng lǐng

xin lĩnh (trợ cấp, bảo hiểm thất nghiệp, v.v.)

Cụm từ
轻灵
qīng líng

nhanh nhẹn và khéo léo; linh hoạt

Cụm từ
蜻蛉目
qīng líng mù

Odonata, bộ gồm khoảng 6.000 loài chuồn chuồn và chuồn chuồn kim

Cụm từ
清流
qīng liú

nước chảy sạch; (nghĩa bóng) (văn học) người đáng kính, không bị ảnh hưởng bởi các tác động tiêu cực; những học giả (thời xưa) giữ mình cách biệt khỏi ảnh hưởng tham nhũng của…

Cụm từ
清流县
Qīng liú Xiàn

Qingliu, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến

Cụm từ
庆历新政
Qìng lì xīn zhèng

cải cách thất bại của triều Bắc Tống năm 1043

Cụm từ
晴隆
Qíng lóng

huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
青龙满族自治县
Qīng lóng Mǎn zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Long ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ