Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Qinglong ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Long ở Tần Hoàng Đảo 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
(văn học) nhà thổ; phố đèn đỏ
axit halogen hiđrô (ví dụ: axit flohiđrô HF 氫氟酸|氢氟酸[qing1 fu2 suan1], axit clohiđrô HCl 鹽酸|盐酸[yan2 suan1] v.v.)
người yêu; cặp đôi
xanh tươi; xanh đậm; xanh ngọc
khách sạn tình nhân
tranh sơn thủy xanh lam và xanh lục (thể loại tranh phong cảnh có nguồn gốc từ thời Đường, trong đó màu lam và lục chiếm ưu thế)
axit hydrochloric HCl; cũng viết là 鹽酸|盐酸[yan2 suan1]
vẹt yêu
trang phục đôi cho cặp đôi
cây dền gai (Abutilon theophrasti); cần sa Ấn Độ (Indian hemp)
Cầu Tsing Ma (đến Sân bay Hồng Kông)
Chiang Mai, thành phố ở Thái Lan
thiếu tôn trọng
hydrogenase (enzyme)
penicillin
tình cảm và nhạy cảm; tình cảm và thể diện; nhạy cảm với cảm xúc của người khác
xăm mặt (hình phạt thời cổ đại)
khinh thường; khinh miệt; miệt thị; mang tính miệt thị; khinh thường; miệt thị
trong sáng và sáng suốt; tỉnh táo và điềm tĩnh; (về chính phủ hoặc quản lý) có trật tự tốt
Lễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu tháng Tư)
những năm cuối của triều Thanh 清朝[Qing1 chao2]; cuối thời Thanh
cuối thời Thanh và đầu thời Dân quốc, tức là Trung Quốc khoảng năm 1911
ngưỡng mộ; ngưỡng mộ rất nhiều
Aoki (họ của Nhật)
dốc hết túi; (nghĩa bóng) cho đi mọi thứ mình có (để giúp)
hành nghề y (y học cổ truyền Trung Quốc) (cổ)
Qingnang Jing, một cuốn sách về y học viết bởi 華佗|华佗[Hua4 Tuo2]
năng lượng hydro (năng lượng lấy từ việc sử dụng hydro làm nhiên liệu)