Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nhà kính; nhà kính nhựa
bình giữ nhiệt
hệ thống sưởi trung tâm; máy sưởi; khí ấm
bộ tản nhiệt; máy sưởi
bộ tản nhiệt (để sưởi)
ấm áp dễ chịu; ấm cúng
màu ấm (cổ); đặc biệt là vàng, cam hoặc đỏ
bình giữ nhiệt hoặc chai giữ nhiệt
ấm; ấm áp dễ chịu
sự ấm áp
bạn đồng hành nữ
đầy tớ nô lệ
lính mang nỏ; bộ binh vũ trang với nỏ
phù dâu
Nubia
nô lệ; nghĩa bóng: kẻ xu nịnh
nhà vệ sinh nữ; toilet nữ
sóng ngược (thủy triều); thuỷ triều cuộn dữ dội
tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên
áo blouse
tức giận quở trách; phẫn nộ lên án
một cách giận dữ
duỗi ra; đẩy ra (tay như một cử chỉ); chu môi (tức là đẩy môi ra)
đơn nữ (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)
phụ nữ
nữ nhân viên bán hàng; nữ trợ lý cửa hàng
(văn học) chậm chạp; không thông minh
con gái
một phần Hắc Long Giang và khu vực Vladivostok do triều Minh cai trị
trụ sở tỉnh thời nhà Minh ở khu vực Hắc Long Giang và Vladivostok