Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
弄脏
nòng zāng

làm bẩn; làm ô uế; bôi bẩn

Cụm từ
弄糟
nòng zāo

làm hỏng; làm rối

Cụm từ
弄直
nòng zhí

làm thẳng

Cụm từ
浓重
nóng zhòng

dày; dặc; mạnh; màu sắc đậm; nặng (hương thơm); sâu sắc (tình bạn); sâu đậm (tác động)

Cụm từ
脓肿
nóng zhǒng

áp xe

Cụm từ
弄皱
nòng zhòu

làm nhăn

Cụm từ
浓妆
nóng zhuāng

trang điểm đậm và ăn mặc lòe loẹt

Cụm từ
农庄
nóng zhuāng

nông trại; trang trại

Cụm từ
农资
nóng zī

vốn nông thôn (tài chính)

Cụm từ
弄走
nòng zǒu

(thông tục) lấy đi (cái gì); loại bỏ

Cụm từ
农作
nóng zuò

canh tác; hoa màu

Cụm từ
农作物
nóng zuò wù

cây trồng (nông nghiệp)

Cụm từ
暖宝宝
nuǎn bǎo bǎo

túi sưởi ấm tay

Cụm từ
暖巢管家
nuǎn cháo guǎn jiā

quản gia chăm sóc người già không có con hoặc con cái không sống cùng

Cụm từ
暖调
nuǎn diào

tông ấm; màu ấm

Cụm từ
暖房
nuǎn fáng

hệ thống sưởi; sưởi trung tâm; nhà kính; phòng kính; thăm tân gia

Cụm từ
暖锋
nuǎn fēng

front ấm (khí tượng)

Cụm từ
暖风
nuǎn fēng

gió ấm

Cụm từ
暖阁
nuǎn gé

phòng ấm; vách ngăn ấm của phòng

Cụm từ
暖烘烘
nuǎn hōng hōng

ấm áp; dễ chịu; ấm lòng

Cụm từ
暖壶
nuǎn hú

bình giữ nhiệt; bình thuỷ

Cụm từ
暖化
nuǎn huà

sự ấm lên

Cụm từ
暖和
nuǎn huo

ấm; ấm áp

Cụm từ
暖轿
nuǎn jiào

kiệu kín

Cụm từ
暖流
nuǎn liú

dòng biển ấm; (nghĩa bóng) cảm giác ấm áp

Cụm từ
暖炉
nuǎn lú

máy sưởi; bình tản nhiệt

Cụm từ
暖男
nuǎn nán

một người đàn ông hướng về gia đình, ân cần và bảo vệ

Cụm từ
暖暖
Nuǎn nuǎn

Khu Nuannuan của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ
暖暖包
nuǎn nuǎn bāo

túi sưởi tay dùng một lần (Đài Loan)

Cụm từ
暖暖区
Nuǎn nuǎn Qū

Khu Nuannuan của thành phố Cơ Long 基隆市[Ji1 long2 Shi4], Đài Loan

Cụm từ