Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
làm vỡ vụn
thiết bị để cô đặc (một chất lỏng); máy cô đặc
cà phê espresso
uranium được làm giàu
súp đặc; nghiền nhuyễn
đất nông nghiệp; đất canh tác
nắm vững
làm méo mó
sương mù dày
hương thơm nồng; nồng nặc
đánh thức ai đó
khoa học nông nghiệp
khói dày đặc
(màu sắc) loè loẹt; phong phú
hóa chất nông nghiệp; thuốc trừ sâu
nông nghiệp
Bộ Nông nghiệp; Sở Nông nghiệp
tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)
tập thể hóa nông nghiệp (dưới chủ nghĩa cộng sản)
máy móc nông nghiệp
khu vực nông nghiệp
hợp tác xã sản xuất nông nghiệp
công nghệ sinh học nông nghiệp
sở nông nghiệp (cấp tỉnh)
hiện đại hóa nông nghiệp, một trong bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
nông học
bạn nông dân của chúng ta (thuật ngữ chính trị dùng trong những năm đầu của Cách mạng Dân chủ Cũ, 1840-1919); (Đài Loan) (thông tục) nông dân
đậm; mạnh; nồng (hương thơm); dày đặc; đậm đà; mãnh liệt
đồn điền
Đại hội Thể thao Nông dân Toàn quốc Trung Quốc (đại hội thể thao cho nông dân tổ chức mỗi 4 năm từ 1988)