Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
弄乱
nòng luàn

làm lộn xộn; làm rối lên; can thiệp vào; làm bối rối

Cụm từ
农旅
nóng lǚ

du lịch nông nghiệp

Cụm từ
农忙
nóng máng

mùa vụ canh tác bận rộn

Cụm từ
农贸市场
nóng mào shì chǎng

chợ nông sản

Cụm từ
浓眉大眼
nóng méi dà yǎn

lông mày rậm và mắt to

Cụm từ
浓密
nóng mì

dày; đậm đặc

Cụm từ
农民
nóng mín

nông dân; nông phu

Cụm từ
农民党
Nóng mín dǎng

Đảng Nông dân (Trung Hoa Dân Quốc)

Cụm từ
弄明白
nòng míng bai

tìm ra cách làm gì đó

Cụm từ
农民工
nóng mín gōng

công nhân nhập cư (rời khu vực nông thôn Trung Quốc đến thành phố tìm việc)

Cụm từ
农民阶级
nóng mín jiē jí

giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý thuyết Marxist); tầng lớp nông dân

Cụm từ
农民起义
nóng mín qǐ yì

khởi nghĩa nông dân

Cụm từ
农膜
nóng mó

màng nhựa nông nghiệp, chủ yếu dùng để làm nhà kính

Cụm từ
农奴
nóng nú

nông nô

Cụm từ
农奴解放日
Nóng nú Jiě fàng rì

Ngày Giải phóng Nông nô (Trung Quốc)

Cụm từ
脓泡
nóng pào

mụn mủ; mụn nhọt có mủ; giống như 膿包|脓包[nong2 bao1]

Cụm từ
脓疱
nóng pào

mụn có mủ

Cụm từ
弄平
nòng píng

làm cho phẳng

Cụm từ
弄巧成拙
nòng qiǎo chéng zhuō

tự làm hại mình; cố tỏ ra thông minh nhưng lại hóa vụng về

Cụm từ
弄巧反拙
nòng qiǎo fǎn zhuō

xem 弄巧成拙[nong4 qiao3 cheng2 zhuo1]

Cụm từ
弄清
nòng qīng

làm rõ; hiểu đầy đủ

Cụm từ
农区
nóng qū

khu vực nông nghiệp; vùng nông thôn

Cụm từ
农人
nóng rén

nông dân

Cụm từ
农桑
nóng sāng

trồng dâu; nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm

Cụm từ
弄伤
nòng shāng

làm bầm; làm tổn thương (cái gì)

Cụm từ
农舍
nóng shè

nhà nông trại

Cụm từ
农事
nóng shì

công việc đồng áng

Cụm từ
农事活动
nóng shì huó dòng

hoạt động nông nghiệp

Cụm từ
脓水
nóng shuǐ

mủ

Cụm từ
弄死
nòng sǐ

giết; đưa đến chết

Cụm từ