Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
làm lộn xộn; làm rối lên; can thiệp vào; làm bối rối
du lịch nông nghiệp
mùa vụ canh tác bận rộn
chợ nông sản
lông mày rậm và mắt to
dày; đậm đặc
nông dân; nông phu
Đảng Nông dân (Trung Hoa Dân Quốc)
tìm ra cách làm gì đó
công nhân nhập cư (rời khu vực nông thôn Trung Quốc đến thành phố tìm việc)
giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý thuyết Marxist); tầng lớp nông dân
khởi nghĩa nông dân
màng nhựa nông nghiệp, chủ yếu dùng để làm nhà kính
nông nô
Ngày Giải phóng Nông nô (Trung Quốc)
mụn mủ; mụn nhọt có mủ; giống như 膿包|脓包[nong2 bao1]
mụn có mủ
làm cho phẳng
tự làm hại mình; cố tỏ ra thông minh nhưng lại hóa vụng về
xem 弄巧成拙[nong4 qiao3 cheng2 zhuo1]
làm rõ; hiểu đầy đủ
khu vực nông nghiệp; vùng nông thôn
nông dân
trồng dâu; nông nghiệp dâu tằm để nuôi tằm
làm bầm; làm tổn thương (cái gì)
nhà nông trại
công việc đồng áng
hoạt động nông nghiệp
mủ
giết; đưa đến chết