Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
逆转录病毒
nì zhuǎn lù bìng dú

virus phiên mã ngược; retrovirus

Cụm từ
逆转录酶
nì zhuǎn lù méi

enzyme phiên mã ngược

Cụm từ
你追我赶
nǐ zhuī wǒ gǎn

hơn thua thân thiện; cố gắng bắt kịp

Cụm từ
呢子
ní zi

vải len

Cụm từ
妮子
nī zi

(thông tục) cô gái; (tiếng địa phương) bé gái

Cụm từ
泥子
nì zi

bột trét (dùng bởi thợ ống nước và thợ kính)

Cụm từ
腻子
nì zi

bột trét (giống như 泥子); người hay đến thường xuyên; kẻ bám dai

Cụm từ
逆子
nì zǐ

người con bất hiếu

Cụm từ
泥醉
ní zuì

say mèm; say không thể say hơn

Cụm từ
拟作
nǐ zuò

viết theo phong cách của một tác giả nào đó; viết như từ miệng của ai đó; một tác phẩm mô phỏng

Cụm từ
农安
Nóng ān

huyện Nông An ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm

Cụm từ
农安县
Nóng ān xiàn

huyện Nong'an ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm

Cụm từ
脓包
nóng bāo

mụn mủ; (nghĩa bóng) người vô dụng; kẻ vô tích sự; yếu đuối vô dụng

Cụm từ
弄不懂
nòng bu dǒng

không thể hiểu được (gì đó)

Cụm từ
弄不清
nòng bu qīng

không thể hiểu rõ

Cụm từ
农产
nóng chǎn

sản phẩm nông nghiệp; nông sản

Cụm từ
农场
nóng chǎng

trang trại

Cụm từ
农产品
nóng chǎn pǐn

nông sản

Cụm từ
弄臣
nòng chén

sủng thần của hoàng đế

Cụm từ
浓稠
nóng chóu

đặc; sánh và mịn

Cụm từ
农村
nóng cūn

khu vực nông thôn; làng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
农村合作化
nóng cūn hé zuò huà

tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)

Cụm từ
农村家庭联产承包责任制
nóng cūn jiā tíng lián chǎn chéng bāo zé rèn zhì

hệ thống khoán trách nhiệm hộ gia đình nông thôn, chính sách của chính phủ Trung Quốc liên kết thu nhập nông thôn với năng suất

Cụm từ
弄错
nòng cuò

sai; phạm sai lầm; tính toán sai; hiểu lầm

Cụm từ
农贷
nóng dài

khoản vay cho nông nghiệp (của chính phủ)

Cụm từ
浓淡
nóng dàn

sắc thái (của màu sắc, ví dụ: đậm hoặc nhạt)

Cụm từ
弄到
nòng dào

lấy được; đạt được; kiếm được; có được

Cụm từ
弄到手
nòng dào shǒu

có trong tay; lấy được (thứ gì đó); nắm được (theo nghĩa giành được)

Cụm từ
农德孟
Nóng Dé Mèng

Nông Đức Mạnh (1940-), tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam 2001-2011

Cụm từ
农地
nóng dì

đất nông nghiệp

Cụm từ