Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
virus phiên mã ngược; retrovirus
enzyme phiên mã ngược
hơn thua thân thiện; cố gắng bắt kịp
vải len
(thông tục) cô gái; (tiếng địa phương) bé gái
bột trét (dùng bởi thợ ống nước và thợ kính)
bột trét (giống như 泥子); người hay đến thường xuyên; kẻ bám dai
người con bất hiếu
say mèm; say không thể say hơn
viết theo phong cách của một tác giả nào đó; viết như từ miệng của ai đó; một tác phẩm mô phỏng
huyện Nông An ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm
huyện Nong'an ở Trường Xuân 長春|长春, Cát Lâm
mụn mủ; (nghĩa bóng) người vô dụng; kẻ vô tích sự; yếu đuối vô dụng
không thể hiểu được (gì đó)
không thể hiểu rõ
sản phẩm nông nghiệp; nông sản
trang trại
nông sản
sủng thần của hoàng đế
đặc; sánh và mịn
khu vực nông thôn; làng; LT:個|个[ge4]
tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Marxist)
hệ thống khoán trách nhiệm hộ gia đình nông thôn, chính sách của chính phủ Trung Quốc liên kết thu nhập nông thôn với năng suất
sai; phạm sai lầm; tính toán sai; hiểu lầm
khoản vay cho nông nghiệp (của chính phủ)
sắc thái (của màu sắc, ví dụ: đậm hoặc nhạt)
lấy được; đạt được; kiếm được; có được
có trong tay; lấy được (thứ gì đó); nắm được (theo nghĩa giành được)
Nông Đức Mạnh (1940-), tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam 2001-2011
đất nông nghiệp