Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Ninghua, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến
gelidiella, tảo đỏ nhiệt đới và cận nhiệt đới
Ninghua, một huyện ở thành phố Sanming 三明市[San1ming2 Shi4], tỉnh Phúc Kiến
tập trung; tụ tập; (sinh học) ngưng kết
viêm quanh khớp vai đông cứng (y học)
quận Ninh Giang của thành phố Tùng Nguyên 松原市, Cát Lâm
quận Ninh Giang của thành phố Tùng Nguyên 松原市, Cát Lâm
gel
gel
ngưng tụ; đông đặc; đông lại; đông máu
huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Ningjin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
yên tĩnh; sự yên tĩnh; tĩnh lặng
huyện Ningjin ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Ningjin ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
(hóa sinh) agglutinin; lectin
ngưng tụ; đông lại; kết tụ (tức là hình thành giọt nhỏ); kết hợp; gắn kết
bó coherent (toán học)
sự kết dính; tính kết dính; mang tính kết dính
vật chất ngưng tụ (vật lý)
vặn ra; vặn bật nắp; bật (vòi nước); bật lên (bằng cách xoay nút); xoay tay nắm cửa; bẻ ra
tốt hơn nên; một người muốn...(hoặc không)...; thà rằng; (sẽ) tốt hơn để; (chọn) cái ít xấu hơn trong hai điều tồi tệ
thà rằng...; sẽ tốt hơn...; muốn... hơn
cục máu đông; cục đông
huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng, Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
Huyện tự trị dân tộc Di Ninh Lãng, Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
biến thể của 凝練|凝练[ning2 lian4]
súc tích; chặt chẽ; cô đọng
huyện Ninh Lăng, Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
huyện Ninh Lăng ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam