Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
linh miêu
quả chanh
sả
trà chanh
gà sốt chanh
lát chanh
nước chanh
axit citric
chu trình axit citric; chu trình Krebs; chu trình axit tricacboxylic
nước chanh
huyện Ningming ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
huyện Ningming ở Chongzuo 崇左[Chong2 zuo3], Quảng Tây
huyện Ninh Nam ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
huyện Ninh Nam ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州[Liang2 shan1 Yi2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], phía nam Tứ Xuyên
Huyện Ningqiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
Huyện Ningqiang ở Hán Trung 漢中|汉中[Han4 zhong1], Thiểm Tây
giống như 寧缺毋濫|宁缺毋滥[ning4 que1 wu2 lan4]
huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
huyện Ninh Thiểm, An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
chú ý cao độ
nhìn chằm chằm; tập trung nhìn vào
ngưng tụ; tập trung; nén; lắng đọng
nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm
xem 寧做雞頭,不做鳳尾|宁做鸡头,不做凤尾[ning4 zuo4 ji1 tou2 , bu4 zuo4 feng4 wei3]
huyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Ningwu ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
(hoá học) limonene
Huyện Ninh ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
huyện Ninh Hương, Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam
huyện Ninh Hương, Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam