Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Nyêmo, tiếng Tạng: Snye mo rdzong, ở Lhasa 拉薩|拉萨[La1 sa4], Tây Tạng
(từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo; thì thầm; lẩm bẩm
bùn; lầy lội; hố sâu; nghĩa bóng: tình huống khó khăn
Ning'an, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
Ning'an, thành phố cấp huyện ở Mudanjiang 牡丹江, Hắc Long Giang
Yongbyon (Ryeongbyeon), địa điểm lò phản ứng hạt nhân Bắc Triều Tiên
đóng băng
thành phố phó tỉnh Ningbo ở Chiết Giang
thành phố phó tỉnh Ningbo ở Chiết Giang
Huyện Ninh Thành của Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
Huyện Ninh Thành của Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
Ningde, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
Ningde, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
nhìn chăm chú; nhìn chằm chằm
huyện Ninh Đô ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
huyện Ninh Đô ở Can Châu 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
huyện tự trị Ninh Nhĩ Hani và Di ở Vân Nam, thủ phủ thành phố Phổ Nhĩ 普洱市[Pu3 er3 shi4]; trước đây là huyện tự trị Phổ Nhĩ Hani và Di
huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1 shi4] ở Ji'an 吉安, Giang Tây
huyện Ninh Cương cũ ở Giang Tây, nay thuộc thành phố cấp huyện Tĩnh Cương Sơn 井岡山市|井冈山市[Jing3 gang1 shan1 shi4] ở Ji'an 吉安, Giang Tây
nhiệt độ ngưng tụ của thủy ngân (vật lý)
đóng băng; đông cứng; đông lại; nghĩa bóng: chăm chú
điểm đông đặc
chất làm đông; tác nhân đông tụ
Ninh Quốc, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
Ninh Quốc, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
bom napalm
huyện Ninh Hải ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
Huyện Ninh Hải ở Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
huyện Ninghe ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]
huyện Ninghe ở Thiên Tân 天津[Tian1 jin1]