Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
khí động học
buồng giảm áp
liều lượng không khí
máy lọc không khí
luồng không khí; gió lùa
thông gió; lưu thông không khí
lấy mẫu không khí
thiết bị lấy mẫu không khí
điều hòa không khí
Khổng Tử
ô nhiễm không khí
nồi chiên không dầu
lực cản không khí
trống vắng và yên tĩnh
chim công; con công
vị trí trống
Sông Khổng Tước ở Tân Cương
Triều đại Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)
Chòm sao Khổng Tước
thời gian rảnh; thời gian tự do
ngày có tên nhưng không có số (trong lịch dân tộc)
Khổng Vinh (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc
Khổng Vinh nhường lê, câu chuyện đạo đức kinh điển về Khổng Vinh 孔融[Kong3 Rong2] chọn những quả lê nhỏ hơn và nhường quả to cho anh trai, vẫn được dùng ngày nay để giáo dục trẻ…
thịt ba chỉ kho chậm (Đài Loan)
thịt ba chỉ kho chậm (Đài Loan)
tiếp viên hàng không đã có gia đình và lớn tuổi
Kong Shangren (1648-1718), nhà viết kịch và nhà thơ thời Thanh, tác giả của Đào Hoa Phiến 桃花扇[Tao2 hua1 Shan4]
tay không (không mang gì); một mình
Đức Khổng Tử
karate