Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
空气动力学
kōng qì dòng lì xué

khí động học

Cụm từ
空气缓冲间
kōng qì huǎn chōng jiān

buồng giảm áp

Cụm từ
空气剂量
kōng qì jì liàng

liều lượng không khí

Cụm từ
空气净化器
kōng qì jìng huà qì

máy lọc không khí

Cụm từ
空气流
kōng qì liú

luồng không khí; gió lùa

Cụm từ
空气流通
kōng qì liú tōng

thông gió; lưu thông không khí

Cụm từ
空气取样
kōng qì qǔ yàng

lấy mẫu không khí

Cụm từ
空气取样器
kōng qì qǔ yàng qì

thiết bị lấy mẫu không khí

Cụm từ
空气调节
kōng qì tiáo jié

điều hòa không khí

Cụm từ
孔丘
Kǒng Qiū

Khổng Tử

Cụm từ
空气污染
kōng qì wū rǎn

ô nhiễm không khí

Cụm từ
空气炸锅
kōng qì zhá guō

nồi chiên không dầu

Cụm từ
空气阻力
kōng qì zǔ lì

lực cản không khí

Cụm từ
空阒
kōng qù

trống vắng và yên tĩnh

Cụm từ
孔雀
kǒng què

chim công; con công

Cụm từ
空缺
kòng quē

vị trí trống

Cụm từ
孔雀河
Kǒng què Hé

Sông Khổng Tước ở Tân Cương

Cụm từ
孔雀王朝
Kǒng què Wáng cháo

Triều đại Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)

Cụm từ
孔雀座
Kǒng què zuò

Chòm sao Khổng Tước

Cụm từ
空儿
kòng r

thời gian rảnh; thời gian tự do

Cụm từ
空日
kòng rì

ngày có tên nhưng không có số (trong lịch dân tộc)

Cụm từ
孔融
Kǒng Róng

Khổng Vinh (153-208), nhà thơ thời Tam Quốc

Cụm từ
孔融让梨
Kǒng Róng ràng lí

Khổng Vinh nhường lê, câu chuyện đạo đức kinh điển về Khổng Vinh 孔融[Kong3 Rong2] chọn những quả lê nhỏ hơn và nhường quả to cho anh trai, vẫn được dùng ngày nay để giáo dục trẻ…

Cụm từ
焢肉
kòng ròu

thịt ba chỉ kho chậm (Đài Loan)

Cụm từ
爌肉
kòng ròu

thịt ba chỉ kho chậm (Đài Loan)

Cụm từ
空嫂
kōng sǎo

tiếp viên hàng không đã có gia đình và lớn tuổi

Cụm từ
孔尚任
Kǒng Shàng rèn

Kong Shangren (1648-1718), nhà viết kịch và nhà thơ thời Thanh, tác giả của Đào Hoa Phiến 桃花扇[Tao2 hua1 Shan4]

Cụm từ
空身
kōng shēn

tay không (không mang gì); một mình

Cụm từ
孔圣人
Kǒng shèng rén

Đức Khổng Tử

Cụm từ
空手道
kōng shǒu dào

karate

Cụm từ