Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
trở về tay không; không giành được gì
nông cạn; trống rỗng
bệnh dại
bệnh dại; chứng sợ nước
Kongsberg (thành phố ở Na Uy)
tố cáo; lên án; khiếu nại; chỉ trích
nói suông; tán gẫu không mục đích
điều hòa không khí; máy điều hòa (bao gồm cả loại có chế độ sưởi); LT:臺|台[tai2]
phương tiện có điều hòa
ngu dốt; không sáng suốt
quận Kongtong của thành phố Bình Lương 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 shi4], Cam Túc
kỳ thị đồng tính
quận Kongtong của thành phố Bình Lương 平涼市|平凉市[Ping2 liang2 shi4], Cam Túc
chứng sợ đồng tính
thả dù
giả tạo; cái gọi là; không có thực (chuyên gia); trống rỗng (lời hứa); (tài chính) người bán khống; người đầu cơ giá xuống; bán khống
thị trường giá xuống
chỗ trống; chỗ (cho ai đó)
(văn học) dũng cảm
lỗ rỗng (địa chất)
tiến hành cuộc không kích
vết nứt; khoảng trống giữa hai vật; khoảng thời gian giữa hai sự kiện
nhàn rỗi; thời gian rảnh; rảnh rỗi
thời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh; (về người) rảnh rỗi; không bận; (về thiết bị, phòng ốc, v.v.) không sử dụng; không dùng đến; nhàn rỗi; trống; để không
mơ mộng; ảo tưởng; mơ tưởng
người mơ mộng không thực tế
chủ nghĩa xã hội không tưởng
chứng ảo giác pareidolia
bị đói bụng
xem 蕹菜[weng4 cai4]