Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
空幻
kōng huàn

hão huyền; ảo tưởng trống rỗng; ảo giác

Cụm từ
恐慌
kǒng huāng

hoảng loạn; hoảng sợ; kinh hoàng

Cụm từ
箜簧
kōng huáng

nhạc cụ hơi có lưỡi gà cổ; (có thể dùng nhầm cho khổng hầu 箜篌 hoặc sinh 笙簧)

Cụm từ
恐慌发作
kǒng huāng fā zuò

cơn hoảng loạn

Cụm từ
恐婚
kǒng hūn

sợ kết hôn

Cụm từ
空寂
kōng jì

trống rỗng và im lặng; hoang vắng

Cụm từ
空集
kōng jí

tập rỗng (lý thuyết tập hợp)

Cụm từ
控件
kòng jiàn

(máy tính) một điều khiển (ví dụ: nút, hộp văn bản, v.v.)

Cụm từ
空间
kōng jiān

không gian; chỗ; (bóng) phạm vi; dư địa; (thiên văn) không gian vũ trụ; (vật lý, toán học) không gian

Cụm từ
空降
kōng jiàng

rơi từ trên trời xuống; (nghĩa bóng) xuất hiện từ hư không; (định ngữ) nhảy dù

Cụm từ
空降兵
kōng jiàng bīng

lính nhảy dù

Cụm từ
空间局
kōng jiān jú

cơ quan không gian

Cụm từ
空间探测
kōng jiān tàn cè

thám hiểm không gian

Cụm từ
空间探测器
kōng jiān tàn cè qì

tàu thăm dò không gian

Cụm từ
空间站
kōng jiān zhàn

trạm vũ trụ

Cụm từ
孔教
Kǒng jiào

Giáo lý của Khổng Tử; Nho giáo

Cụm từ
孔径
kǒng jìng

đường kính lỗ

Cụm từ
恐惧
kǒng jù

bị khiếp sợ; sợ hãi; kinh sợ

Cụm từ
空军
kōng jūn

không quân

Cụm từ
空军基地
kōng jūn jī dì

căn cứ không quân

Cụm từ
空军司令
kōng jūn sī lìng

không đoàn trưởng; tư lệnh không quân

Cụm từ
空军一号
Kōng jūn Yī hào

Không Lực Một, chuyên cơ của tổng thống Mỹ

Cụm từ
恐惧症
kǒng jù zhèng

chứng ám ảnh

Cụm từ
空壳
kōng ké

vỏ rỗng

Cụm từ
空壳公司
kōng ké gōng sī

công ty vỏ bọc; tập đoàn vỏ bọc

Cụm từ
空空
kōng kōng

trống rỗng; trống không; không có gì; trống trải; uổng phí; tất cả đều uổng công; không đối không (tên lửa)

Cụm từ
空空荡荡
kōng kōng dàng dàng

vắng vẻ

Cụm từ
空空荡荡
kōng kōng dàng dàng

hoàn toàn trống rỗng (không gian); chân không hoàn toàn

Cụm từ
空空导弹
kōng kōng dǎo dàn

tên lửa không đối không

Cụm từ
空空洞洞
kōng kōng dòng dòng

trống rỗng; trống không; thiếu nội dung

Cụm từ