Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
空心大老官
kōng xīn dà lǎo guān

nhân vật quan trọng giả; tượng trưng

Cụm từ
空性
kōng xìng

tính không

Cụm từ
空心老大
kōng xīn lǎo dà

người kiêu ngạo nhưng rỗng tuếch

Cụm từ
空心萝卜
kōng xīn luó bo

người vô dụng

Cụm từ
空心面
kōng xīn miàn

mì ống

Cụm từ
空心墙
kōng xīn qiáng

tường rỗng; tường rỗng ruột

Cụm từ
空心球
kōng xīn qiú

quả bóng rỗng; cú ném rổ không chạm vành

Cụm từ
空心儿
kòng xīn r

biến thể er hoá của 空心[kong4 xin1]

Cụm từ
空虚
kōng xū

trống rỗng; trống vắng; vô nghĩa

Cụm từ
孔穴
kǒng xué

lỗ mở; lỗ; hốc

Cụm từ
空穴
kòng xué

lỗ trống electron (vật lý)

Cụm từ
恐血症
kǒng xuè zhèng

chứng sợ máu; chứng sợ huyết

Cụm từ
孔眼
kǒng yǎn

lỗ (ví dụ: của rây hoặc rổ)

Cụm từ
孔乙己
Kǒng Yǐ jǐ

Kong Yiji, nhân vật chính trong truyện ngắn của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]

Cụm từ
孔殷
kǒng yīn

khẩn cấp; nhiều

Cụm từ
孔颖达
Kǒng Yǐng dá

Kong Yingda (574-648), học giả Nho giáo

Cụm từ
空余
kòng yú

rảnh rỗi; trống; vắng

Cụm từ
空运
kōng yùn

vận chuyển hàng không

Cụm từ
空运费
kōng yùn fèi

cước phí hàng không (chi phí vận chuyển hàng không)

Cụm từ
空载
kōng zài

(về tàu, xe lửa, v.v.) không chở hàng (tức là không có hành khách hoặc hàng hóa, v.v.); (điện) không tải (dùng để mô tả trạng thái của máy biến áp khi không có tải kết nối với…

Cụm từ
空战
kōng zhàn

chiến tranh không quân; tác chiến trên không

Cụm từ
空着手
kōng zhe shǒu

tay không

Cụm từ
控制
kòng zhì

kiểm soát

Cụm từ
空值
kōng zhí

giá trị null (trong cơ sở dữ liệu quan hệ)

Cụm từ
空置
kōng zhì

để sang một bên; để mặc không dùng; nhàn rỗi; không sử dụng

Cụm từ
控制棒
kòng zhì bàng

thanh điều khiển

Cụm từ
控制杆
kòng zhì gǎn

cần điều khiển; cần joystick

Cụm từ
控制狂
kòng zhì kuáng

người cuồng kiểm soát

Cụm từ
控制论
kòng zhì lùn

lý thuyết điều khiển (toán học); điều khiển học

Cụm từ
控制权
kòng zhì quán

kiểm soát (như trong "giành quyền kiểm soát")

Cụm từ