Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
劲卒
jìng zú

lính tinh nhuệ; lực lượng xuất sắc

Cụm từ
竞租
jìng zū

tìm kiếm lợi ích đặc quyền (kinh tế)

Cụm từ
静坐
jìng zuò

ngồi yên; tọa thiền; biểu tình tọa kháng

Cụm từ
静坐罢工
jìng zuò bà gōng

cuộc đình công ngồi

Cụm từ
静坐不动
jìng zuò bù dòng

ngồi yên không động đậy; ngồi im không hành động

Cụm từ
静坐不能
jìng zuò bù néng

bồn chồn (tình trạng không yên, tác dụng phụ của thuốc chống loạn thần); không thể ngồi yên; tăng động; bất an

Cụm từ
静坐抗议
jìng zuò kàng yì

biểu tình tọa kháng

Cụm từ
静坐抗议示威
jìng zuò kàng yì shì wēi

cuộc biểu tình tọa kháng

Cụm từ
近海
jìn hǎi

vùng biển gần bờ; ngoài khơi

Cụm từ
金合欢
jīn hé huān

cây keo

Cụm từ
金衡
jīn héng

trọng lượng troy, hệ thống đo lường cho kim loại quý và đá quý dựa trên pound 12 ounce (hoặc 5.760 grain)

Cụm từ
金红
jīn hóng

màu đỏ vàng

Cụm từ
金红石
jīn hóng shí

(khoáng vật học) khoáng rutile

Cụm từ
今后
jīn hòu

sau này; từ nay trở đi; trong tương lai; từ bây giờ

Cụm từ
金喉拟啄木鸟
jīn hóu nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu họng vàng (Megalaima franklinii)

Cụm từ
近乎
jìn hu

gần gũi; thân mật

Cụm từ
金湖
Jīn hú

huyện Kim Hồ ở Hoài An 淮安[Huai2 an1], Giang Tô; thị trấn Kim Hồ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn), Đài Loan

Cụm từ
进化
jìn huà

tiến hóa; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
金华
Jīn huá

địa cấp thị Jinhua ở Chiết Giang

Cụm từ
金华火腿
Jīn huá huǒ tuǐ

giăm bông Jinhua

Cụm từ
襟怀
jīn huái

tấm lòng (nơi chứa đựng cảm xúc); tâm trí

Cụm từ
襟怀夷旷
jīn huái yí kuàng

tư tưởng rộng rãi

Cụm từ
进化论
jìn huà lùn

thuyết tiến hóa của Darwin

Cụm từ
尽欢
jìn huān

vui vẻ tận hưởng

Cụm từ
金黄
jīn huáng

vàng kim; vàng óng

Cụm từ
金黄鹂
jīn huáng lí

(loài chim ở Trung Quốc) chim vàng anh Âu Á (Oriolus oriolus)

Cụm từ
金黄色
jīn huáng sè

màu vàng kim

Cụm từ
金华市
Jīn huá shì

địa cấp thị Jinhua ở Chiết Giang

Cụm từ
晋惠帝
Jìn Huì dì

Tấn Huệ Đế (259-307), tên thật 司馬衷|司马衷[Si1 ma3 Zhong1], hoàng đế thứ 2 của triều đại nhà Tấn 晉朝|晋朝[Jin4 chao2], trị vì 290-307

Cụm từ
金汇兑本位制
jīn huì duì běn wèi zhì

chế độ bản vị hối đoái vàng (kinh tế)

Cụm từ