Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Phật giáo Tịnh Độ
một tên gọi khác của Thiên Tân 天津
giam giữ; tù đày; cấm đoán; xiềng xích; gông cùm
cơ và xương; thể chất; sức mạnh; dũng cảm
thời cận cổ (thường được coi là thời Tống, Nguyên, Minh và Thanh)
vòng kim cô
bí ngô (Gymnopetalum chinense); một loại chùy có đầu bằng đồng thau giống quả bí ngô
mặc dù; tuy rằng; dù cho; bất chấp; không do dự; đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...); (cứ làm đi) đừng do dự
hải quan nhập khẩu (thương mại quốc tế)
chim tước mào vàng (Regulus regulus); chim vua mào vàng
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng xám (Tesia olivea)
kẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt
đèn chiếu gần (đèn pha)
lấp lánh
(loài chim ở Trung Quốc) sáo mào vàng (Ampeliceps coronatus)
Jinguashi, thị trấn ở quận Ruifang, Tân Bắc, Đài Loan, nổi tiếng với các mỏ vàng và đồng lịch sử, từng được Nhật Bản sử dụng làm trại tù binh (1942-1945)
cây gậy vàng, vũ khí Tôn Ngộ Không sử dụng trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
xuất thân cao quý; quý tộc; quý phái; tự phụ
biến thể của 金櫃|金柜[jin1 gui4]
két sắt; tủ an toàn; tủ sách kim loại
con rùa; bọ hung
(Đài Loan) Volkswagen Beetle
Kim Kye-gwan (1943-), nhà ngoại giao Bắc Triều Tiên, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao và trưởng đoàn đàm phán 2010-2019
biến thể của 金櫃石室|金柜石室[jin1 gui4 shi2 shi4]
nơi cất giữ an toàn cho vật phẩm quan trọng
con rể giàu có; chồng giàu có
bọ hung
phụ nữ; mũ đội đầu của phụ nữ (cổ)
trái cấm (đặc biệt là quan hệ tình dục trước hôn nhân)
quấn chặt; quấn kỹ; buộc chặt; (quần áo) bó sát