Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
尽管儘管

jǐn guǎn

尽管 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 尽管 trong tiếng Việt

mặc dù; tuy rằng; dù cho; bất chấp; không do dự; đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...); (cứ làm đi) đừng do dự

Tra từ liên quan