尽管
mặc dù; tuy rằng; dù cho; bất chấp; không do dự; đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...); (cứ làm đi) đừng do dự
mặc dù; tuy rằng; dù cho; bất chấp; không do dự; đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...); (cứ làm đi) đừng do dự
尽管 thường mang nghĩa “mặc dù”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 尽管, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Nối từ, cụm từ hoặc các vế câu và thể hiện quan hệ logic giữa chúng.
vế A + từ + vế Bliên từ cặp + vế A, liên từ cặp + vế BChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
luôn luôn; luôn luôn bất kể (điều gì)
›俭薄jiǎn bóít ỏi; nghèo nàn
›尽早jǐn zǎocàng sớm càng tốt
›尽数jǐn shù(Đài Loan) toàn bộ; tất cả; tất cả bọn họ
›尽量jǐn liàngcàng nhiều càng tốt; đến mức tối đa
›尽快jǐn kuàicàng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt
›尽可能jǐn kě néngcàng nhiều càng tốt; trong khả năng của một người
›尽先jǐn xiāntrước tiên; ưu tiên hàng đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.