尽管儘管
尽管 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 尽管 trong tiếng Việt
mặc dù; tuy rằng; dù cho; bất chấp; không do dự; đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...); (cứ làm đi) đừng do dự
mặc dù; tuy rằng; dù cho; bất chấp; không do dự; đừng ngại (hỏi, phàn nàn,...); (cứ làm đi) đừng do dự