金柜 là gì?
金柜 [jīn guì] có nghĩa là két sắt; tủ an toàn; tủ sách kim loại.
Nghĩa của từ 金柜 trong tiếng Việt
- két sắt
- tủ an toàn
- tủ sách kim loại
Cách đọc và ghi nhớ 金柜
金柜 được đọc là jīn guì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “két sắt; tủ an toàn; tủ sách kim loại”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .