金箍棒
cây gậy vàng, vũ khí Tôn Ngộ Không sử dụng trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
cây gậy vàng, vũ khí Tôn Ngộ Không sử dụng trong tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lá vàng
›金红jīn hóngmàu đỏ vàng
›金科玉律jīn kē yù lǜnguyên tắc vàng; nguyên lý chính
›金丝燕jīn sī yànAerodramus, chi chim sử dụng định vị bằng tiếng vọng, thuộc phân tộc Collocaliini (yến sào), trong đó hai…
›金丝猴jīn sī hóukhỉ mũi hếch màu vàng (Rhinopithecus roxellana)
›金秀县Jīn xiù xiànhuyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
›金秀瑶族自治县Jīn xiù Yáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị Dao Kim Tú ở Lai Tân 來賓|来宾[Lai2 bin1], Quảng Tây
›金矿jīn kuàngmỏ vàng; quặng vàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.