近古
thời cận cổ (thường được coi là thời Tống, Nguyên, Minh và Thanh)
thời cận cổ (thường được coi là thời Tống, Nguyên, Minh và Thanh)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lịch sử cận đại (đối với Trung Quốc, từ Chiến tranh Nha phiến đến khi nhà Thanh sụp đổ, tức giữa thế kỷ 19…
›近代jìn dàicận đại; quá khứ không quá xa; xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đây; (trong bối cảnh lịch sử…
›近因jìn yīnnguyên nhân trực tiếp; nguyên nhân gần
›近地点jìn dì diǎncận điểm; điểm cận địa
›近前jìn qiánđến gần; tiến lại gần; phía trước
›近光灯jìn guāng dēngđèn chiếu gần (đèn pha)
›近在咫尺jìn zài zhǐ chǐgần trong tầm với; gần ngay trước mắt
›近来jìn láigần đây; mới đây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.