Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
胡想
hú xiǎng

xem 胡思亂想|胡思乱想[hu2 si1 luan4 xiang3]

Cụm từ
互相扯皮
hù xiāng chě pí

đổ trách nhiệm; trốn tránh trách nhiệm

Cụm từ
互相监督
hù xiāng jiān dū

giám sát lẫn nhau

Cụm từ
互相连接
hù xiāng lián jiē

liên kết với nhau

Cụm từ
互相联系
hù xiāng lián xì

liên quan lẫn nhau; kết nối với nhau

Cụm từ
互相依存
hù xiāng yī cún

phụ thuộc lẫn nhau

Cụm từ
呼啸
hū xiào

huýt sáo; gào thét; vù vù

Cụm từ
呼啸而过
hū xiào ér guò

huýt sáo mà đi qua; lao vụt qua; vọt qua

Cụm từ
呼吸道
hū xī dào

đường hô hấp

Cụm từ
呼吸管
hū xī guǎn

ống thở

Cụm từ
胡锡进
Hú Xī jìn

Hu Xijin (1960-), tổng biên tập của "Thời báo Hoàn Cầu" 環球時報|环球时报[Huan2 qiu2 Shi2 bao4] 2005-2021

Cụm từ
互信
hù xìn

tin tưởng lẫn nhau

Cụm từ
弧形
hú xíng

đường cong; cung tròn

Cụm từ
户型
hù xíng

cấu hình phòng trong nhà (ví dụ: 3 phòng ngủ, 2 phòng tắm)

Cụm từ
呼吸器
hū xī qì

máy thở (thiết bị hô hấp nhân tạo dùng trong bệnh viện)

Cụm từ
呼吸调节器
hū xī tiáo jié qì

bộ điều chỉnh (lặn)

Cụm từ
呼咻
hū xiū

(từ tượng thanh) vù vù

Cụm từ
湖西乡
Hú xī xiāng

thị trấn Huhsi ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
呼吸系统
hū xī xì tǒng

hệ hô hấp

Cụm từ
胡须
hú xū

râu; LT:根[gen1],綹|绺[liu3]

Cụm từ
虎牙
hǔ yá

(thông tục) răng nanh (răng nanh hàm trên)

Cụm từ
胡雁
hú yàn

ngỗng Tatar, loài ngỗng trời từng được tìm thấy ở các vùng tây bắc Trung Quốc thời cổ đại

Cụm từ
胡燕妮
Hú Yān nī

Jenny Hu (1945-), nữ diễn viên Hong Kong

Cụm từ
胡耀邦
Hú Yào bāng

Hu Yaobang (1915-1989), chính trị gia Trung Quốc

Cụm từ
虎咬猪
hǔ yǎo zhū

xem 刈包[gua4 bao1]

Cụm từ
互异
hù yì

khác nhau; có sự khác biệt với nhau

Cụm từ
互译
hù yì

biên dịch hai chiều

Cụm từ
狐疑
hú yí

nghi ngờ; hoài nghi

Cụm từ
呼应
hū yìng

tuân theo; vang lại; tương quan tốt; (ngôn ngữ học) sự hòa hợp

Cụm từ
忽隐忽现
hū yǐn hū xiàn

không liên tục; lúc ẩn lúc hiện

Cụm từ