忽隐忽现
không liên tục; lúc ẩn lúc hiện
không liên tục; lúc ẩn lúc hiện
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lúc tăng vọt lúc giảm mạnh
›忽视hū shìsao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ
›忽鲁谟斯Hū lǔ mó sītên gọi cũ trong tiếng Trung của Hormuz; hiện gọi là 霍爾木茲|霍尔木兹
›忽而hū érđột nhiên; lúc thì (..., lúc thì...)
›忽略不计hū lüè bù jìkhông tính đến (thứ được xem là không đáng kể); bỏ qua (thứ được xem là không quan trọng)
›忽忽不乐hū hū bù lèthất vọng và không vui; chán nản
›忽微hū wēilượng nhỏ bé; vấn đề không đáng kể
›忽闪hū shǎnlấp lánh; loé lên; toé sáng; chớp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.