Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
忽悠
hū you

lắc; lung lay; lóe lên (ví dụ: ánh sáng phản chiếu trên nước); phấp phới (ví dụ: cờ); lừa ai đó làm gì; lừa gạt; lừa bịp

Cụm từ
户牖
hù yǒu

cửa và cửa sổ; nhà

Cụm từ
护佑
hù yòu

ban phước và bảo vệ; bảo vệ

Cụm từ
呼吁
hū yù

kêu gọi (ai đó làm gì); kêu gọi; tuyên bố kêu gọi

Cụm từ
沪语
Hù yǔ

tiếng Thượng Hải; phương ngữ Thượng Hải

Cụm từ
胡芫
hú yuán

ngò rí

Cụm từ
胡乐
hú yuè

nhạc Hu; nhạc Trung Á (ví dụ, được giới văn sĩ đời Đường ưa chuộng)

Cụm từ
胡越
hú yuè

khoảng cách lớn; thảm họa; tai họa

Cụm từ
胡渣
hú zhā

xem 鬍碴|胡碴[hu2 cha1]

Cụm từ
呼召
hū zhào

kêu gọi (làm gì đó)

Cụm từ
湖沼
hú zhǎo

hồ và đầm lầy

Cụm từ
护照
hù zhào

hộ chiếu; LT:本[ben3],個|个[ge4]

Cụm từ
湖沼学
hú zhǎo xué

nghiên cứu về thủy vực

Cụm từ
护着
hù zhe

bảo vệ; canh gác; che chở

Cụm từ
胡志明
Hú Zhì míng

Hồ Chí Minh (1890-1969), cựu lãnh đạo Việt Nam; xem cũng 胡志明市[Hu2 Zhi4 ming2 Shi4]

Cụm từ
胡志明市
Hú Zhì míng Shì

Thành phố Hồ Chí Minh, còn gọi là Sài Gòn, Việt Nam

Cụm từ
胡志强
Hú Zhì qiáng

Jason Hu (1948-), cựu ngoại trưởng Đài Loan

Cụm từ
呼中
Hū zhōng

quận Huzhong của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
呼中区
Hū zhōng qū

quận Huzhong của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
湖州
Hú zhōu

Thành phố cấp địa khu Hồ Châu ở Chiết Giang

Cụm từ
胡诌
hú zhōu

bịa chuyện điên rồ; bịa lý do; nói bừa; phát ngôn linh tinh

Cụm từ
护肘
hù zhǒu

miếng đệm khuỷu tay; hỗ trợ khuỷu tay

Cụm từ
湖州市
Hú zhōu shì

thành phố cấp địa khu Hồ Châu, tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
互助
hù zhù

hỗ trợ lẫn nhau

Cụm từ
户主
hù zhǔ

chủ hộ

Cụm từ
虎爪派
hǔ zhuǎ pài

Hu Zhua Pai - "Hệ Thống Móng Hổ" - Võ thuật

Cụm từ
互助土族自治县
Hù zhù Tǔ zú Zì zhì xiàn

Huyện Tự trị dân tộc Thổ Huzhu, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
互助县
Hù zhù xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Huzhu, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
虎子
hǔ zǐ

hổ con; chàng trai dũng cảm

Cụm từ
胡髭
hú zī

râu và ria mép

Cụm từ