Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
lắc; lung lay; lóe lên (ví dụ: ánh sáng phản chiếu trên nước); phấp phới (ví dụ: cờ); lừa ai đó làm gì; lừa gạt; lừa bịp
cửa và cửa sổ; nhà
ban phước và bảo vệ; bảo vệ
kêu gọi (ai đó làm gì); kêu gọi; tuyên bố kêu gọi
tiếng Thượng Hải; phương ngữ Thượng Hải
ngò rí
nhạc Hu; nhạc Trung Á (ví dụ, được giới văn sĩ đời Đường ưa chuộng)
khoảng cách lớn; thảm họa; tai họa
xem 鬍碴|胡碴[hu2 cha1]
kêu gọi (làm gì đó)
hồ và đầm lầy
hộ chiếu; LT:本[ben3],個|个[ge4]
nghiên cứu về thủy vực
bảo vệ; canh gác; che chở
Hồ Chí Minh (1890-1969), cựu lãnh đạo Việt Nam; xem cũng 胡志明市[Hu2 Zhi4 ming2 Shi4]
Thành phố Hồ Chí Minh, còn gọi là Sài Gòn, Việt Nam
Jason Hu (1948-), cựu ngoại trưởng Đài Loan
quận Huzhong của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
quận Huzhong của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang
Thành phố cấp địa khu Hồ Châu ở Chiết Giang
bịa chuyện điên rồ; bịa lý do; nói bừa; phát ngôn linh tinh
miếng đệm khuỷu tay; hỗ trợ khuỷu tay
thành phố cấp địa khu Hồ Châu, tỉnh Chiết Giang
hỗ trợ lẫn nhau
chủ hộ
Hu Zhua Pai - "Hệ Thống Móng Hổ" - Võ thuật
Huyện Tự trị dân tộc Thổ Huzhu, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
huyện tự trị dân tộc Thổ Huzhu, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải
hổ con; chàng trai dũng cảm
râu và ria mép