呼咻
(từ tượng thanh) vù vù
(từ tượng thanh) vù vù
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(từ tượng thanh) âm thanh thở hổn hển
›呼哧呼哧hū chi hū chi(từ tượng thanh) thở gấp
›呼呼hū hū(từ tượng thanh) âm thanh của gió hoặc tiếng thở của người đang ngủ say
›呼啦啦hū lā lāâm thanh vỗ cánh
›呼和浩特市Hū hé hào tè Shìthành phố cấp địa khu Hohhot, thủ phủ của khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1]
›呼和浩特Hū hé hào tèthành phố cấp địa khu Hohhot, thủ phủ của khu tự trị Nội Mông Cổ 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1]
›呼呼声hū hū shēngtiếng vù vù
›呼哱哱hū bō bō(thông tục) chim đầu rìu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.