Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
爆红
bào hóng

nổi tiếng vang dội; cực kỳ phổ biến

Cụm từ
保户
bǎo hù

người giữ hợp đồng bảo hiểm

Cụm từ
保护
bǎo hù

bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ; sự bảo vệ; LT:種|种[zhong3]

Cụm từ
刨花
bào huā

mạt gỗ

Cụm từ
爆花
bào huā

xem 爆米花[bao4 mi3 hua1]

Cụm từ
刨花板
bào huā bǎn

ván dăm; gỗ dăm

Cụm từ
报话机
bào huà jī

bộ đàm; máy thu phát vô tuyến cầm tay

Cụm từ
包换
bāo huàn

bảo đảm thay thế (hàng hóa bị lỗi); bảo hành

Cụm từ
包荒
bāo huāng

khoan dung; tha thứ; che giấu; bao phủ

Cụm từ
保皇党
bǎo huáng dǎng

người theo chủ nghĩa bảo hoàng

Cụm từ
保环主义
bǎo huán zhǔ yì

chủ nghĩa bảo vệ môi trường

Cụm từ
保护国
bǎo hù guó

nước bảo hộ

Cụm từ
保惠师
Bǎo huì shī

(Cơ Đốc giáo) Đấng An ủi

Cụm từ
保护剂
bǎo hù jì

chất bảo vệ

Cụm từ
报户口
bào hù kǒu

đăng ký hộ khẩu; đăng ký khai sinh

Cụm từ
宝葫芦
bǎo hú lu

quả bầu ma thuật, thỏa mãn mọi điều ước của bạn

Cụm từ
宝葫芦的秘密
Bǎo hú lu de Mì mì

Bí mật của quả bầu ma thuật (1958), truyện cổ tích thiếu nhi đoạt giải của Trương Thiên Dực 張天翼|张天翼[Zhang1 Tian1 yi4]

Cụm từ
保护模式
bǎo hù mó shì

chế độ bảo vệ

Cụm từ
包伙
bāo huǒ

xem 包飯|包饭[bao1 fan4]

Cụm từ
包活
bāo huó

công việc trả lương theo khối lượng công việc đã làm; công việc khoán

Cụm từ
宝货
bǎo huò

vật quý; báu vật

Cụm từ
保护区
bǎo hù qū

khu bảo tồn; LT:個|个[ge4],片[pian4]

Cụm từ
保护人
bǎo hù rén

người giám hộ; người chăm sóc; người bảo trợ

Cụm từ
保护伞
bǎo hù sǎn

ô bảo vệ; bóng nghĩa người che chở (đặc biệt là tham nhũng)

Cụm từ
保护色
bǎo hù sè

màu sắc bảo vệ; ngụy trang

Cụm từ
保护神
bǎo hù shén

thần hộ mệnh; thiên thần hộ mệnh

Cụm từ
保护性
bǎo hù xìng

mang tính bảo vệ

Cụm từ
保护者
bǎo hù zhě

người bảo vệ

Cụm từ
保护主义
bǎo hù zhǔ yì

chủ nghĩa bảo hộ

Cụm từ
包机
bāo jī

máy bay charter; thuê bao trọn gói máy bay

Cụm từ